I don’t have enough money. I can’t attend Taylor Swift’s music concerts.
Quảng cáo
Trả lời:
B
I don’t have enough money. I can’t attend Taylor Swift’s music concerts.
(Tôi không có đủ tiền. Tôi không thể tham gia các buổi hòa nhạc của Taylor Swift.)
" Câu đang diễn tả một sự thật ở hiện tại là I don’t have enough money.
Như vậy chúng ta có thể viết lại câu bằng cách dùng:
- Câu điều kiện loại II (được dùng để diễn tả sự việc không có thật ở hiện tại) với công thức:
If + S + Vquá khứ đơn, S + could / would + Vnguyên thể
" Câu viết lại là: If I had enough money, I could attend Taylor Swift’s music concerts.
- Cấu trúc câu ước ở hiện tại với “wish”: S + wish(es) + (that) + S + Vquá khứ đơn
" Câu viết lại là: I wish (that) I had enough money to attend Taylor Swift’s music concerts.
A. If I have enough money, I can attend Taylor Swift’s music concerts. " Loại vì áp dụng sai công thức công điều kiện loại II
B. If I had enough money, I could attend Taylor Swift’s music concerts." Đúng
C. I wish I have enough money to attend Taylor Swift’s music concerts. " Loại vì áp dụng sai cấu trúc câu ước ở hiện tại với “wish”
D. I wish I didn’t have enough money to attend Taylor Swift’s music concerts. " Loại vì trái với nghĩa gốc
Dịch:
I don’t have enough money. I can’t attend Taylor Swift’s music concerts. (Tôi không có đủ tiền. Tôi không thể tham gia các buổi hòa nhạc của Taylor Swift.)
= If I had enough money, I could attend Taylor Swift’s music concerts. (Nếu tôi có tiền, tôi có thể tham gia các buổi hòa nhạc của Taylor Swift.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
vibrancy
The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.
+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
" Từ cần điền là vibrancy.
Dịch:
The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)
Câu 2
A. turned into
Lời giải
A
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.
- transform: biến đổi, chuyển thành
A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành
B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành
C. conducted (v): thực hiện, tiến hành
D. built (v): xây dựng
" transformed = turned into
Dịch:
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)
Câu 3
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.