Egyptian Pharaoh Tutankhamun’s tomb was ________ by Howard Carter, ________ is a British archaeologist.
Quảng cáo
Trả lời:
D
Egyptian Pharaoh Tutankhamun’s tomb was ________ by Howard Carter, ________ is a British archaeologist.
A. locating, which B. located, that C. locating, who D. located, who
Giải thích:
- Xét mệnh đề Egyptian Pharaoh Tutankhamun’s tomb was ________ by Howard Carter (Ngôi mộ của Pharaoh Ai Cập Tutankhamun được ________ bởi Howard Carter):
+ Ngôi mộ phải được xác định vị trí, chứ không thể tự thực hiện hành động được.
" Áp dụng công thức câu bị động của thì Quá khứ đơn: S + was / were + V-ed / V3 + By O
" Chỗ trống đầu tiên điền located.
- Xét thông tin by Howard Carter, ________ is a British archaeologist:
+ ________ is a British archaeologist là mệnh đề quan hệ không xác định bổ nghĩa cho Howard Carter, và từ cần điền là đại từ quan hệ thay thế cho Howard Carter.
+ Trong mệnh đề quan hệ ________ is a British archaeologist, từ cần điền đóng vai trò chủ ngữ (đứng ngay trước động từ “to be” is).
" Chỗ trống thứ hai điền who (loại which vì đại từ quan hệ này chỉ vật, loại that vì đây là mệnh đề quan hệ không xác định).
Dịch:
Egyptian Pharaoh Tutankhamun’s tomb was located by Howard Carter, who is a British archaeologist. (Ngôi mộ của Pharaoh Ai Cập Tutankhamun được tìm thấy bởi Howard Carter, một nhà khảo cổ học người Anh.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
vibrancy
The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.
+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
" Từ cần điền là vibrancy.
Dịch:
The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách riêng
B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ
C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
A. turned into
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.