Câu hỏi:

18/03/2026 37 Lưu

The psychologist who ________ me for agoraphobia still hasn’t found a solution ________ my problem. 

A. treats, for 
B. treats, to 
C. treat, to 
D. treat, for

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

The psychologist who ________ me for agoraphobia still hasn’t found a solution ________ my problem.

  A. treats, for            B. treats, to              C. treat, to                D. treat, for

Giải thích:

- Xét cấu trúc câu:

+ The psychologist là chủ ngữ

+ hasn’t found là cụm động từ

+ a solution ________ my problem là tân ngữ

" who ________ me for agoraphobia là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng ngay trước nó là the psychologist, và đại từ quan hệ who thay thế cho the psychologist.

" Chỗ trống đầu tiên điền treats (vì the psychologist là chủ ngữ số ít).

- Ta có find a solution to something: tìm ra giải pháp cho cái gì

" Chỗ trống thứ hai điền to.

Dịch:

The psychologist who treats me for agoraphobia still hasn’t found a solution to my problem. (Nhà tâm lý học điều trị chứng sợ không gian rộng cho tôi vẫn chưa tìm ra giải pháp cho vấn đề của tôi.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP