khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/03/2026 373 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is best written from the words/phrases given.

He/ advise/ his friend/ apologize/ her mistako.

A. He advised his friend apologizing for her mistake. 
B. He advised his friend to apologize for her mistake. 
C. He advised his friend that she will apologize for her mistake. 
D. He advised his friend to have apologized for her mistake.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: advise + O + to V (khuyên ai đó làm gì).

Dịch nghĩa: Anh ấy khuyên bạn mình xin lỗi vì lỗi của cô ấy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

1/ know/ boy/ work/ tour guide/ China.

A. I know a boy who works as a tour guide in China. 
B. I know a boy works as a tour guide in China. 
C. I know a boy that is working as tour guide in China. 
D. I know a boy who works as a tour guide China.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cần mệnh đề quan hệ: who works as...

Dịch nghĩa: Tôi biết một cậu bé làm hướng dẫn viên du lịch ở Trung Quốc.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. furnished              

B. provided               
C. covered                 
D. delivered

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

"Supplies will be..." → dùng bị động, nghĩa là được cung cấp.

Dịch nghĩa: Dụng cụ sẽ được cung cấp.

Câu 2

A. history significance 
B. historical significance 
C. significant in history 
D. significantly history

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cụm danh từ đúng là "historical significance" (ý nghĩa lịch sử).

Dịch nghĩa: Edinburgh là một nơi có ý nghĩa lịch sử.

Câu 3

A. The life of Koum, the inventor of WhatsApp 
B. The way Koum and Acton tried to sell WhatsApp to Facebook 
C. The way WhatsApp changed social media 
D. The journey of Koum finding his way to America

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Anyone, including visitors and staff, can park here without restrictions. 
B. Only employces or staff members are allowed to park in these spaces. 
C. Parking is not allowed in this area under any circumstances. 
D. The parking arca is open to all people, without any specific rules.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to stay up 
B. not to stay up 
C. not staying up
D. stay up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP