khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/03/2026 224 Lưu

VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.

he / try / his / must / best / .

_________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He must try his best.

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).

- “try his best”: cố hết sức của anh ấy

Đáp án: He must try his best.

(Anh ấy phải cố gắng hết sức.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Anna / any / does / cash / not / have / .

_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Anna does not have any cash.

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn ở dạng phủ định của động từ thường chủ ngữ số ít “Anna”: S + doesn’t + Vo (nguyên thể).

- “any”: bất kì => cộng danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, dùng cho câu phủ định và câu hỏi

Đáp án: Anna does not have any cash.

(Anna không có tiền mặt.)

Câu 3:

there / any / are / panels / solar / the / on / this / of / roof / building /?

_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Are there any solar panels on the roof of this building?

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

“There are” + danh từ đếm được số nhiều: có…

- Cấu trúc câu hỏi ở thì hiện tại đơn với “there are”: Are there + any + danh từ đếm được số nhiều?

- “on the roof”: trên mái nhà

- “any”: bất kì => cộng danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, dùng cho câu phủ định và câu hỏi

Đáp án: Are there any solar panels on the roof of this building?

(Có tấm pin mặt trời nào trên mái của tòa nhà này không?)

Câu 4:

like / you / to / would / with / dance / me / ?

_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Would you like to dance with me?

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

Cấu trúc câu mời gọi với “would like” (muốn): Would you like + TO Vo (nguyên thể)

dance (v): nhảy

Đáp án: Would you like to dance with me?

(Bạn có muốn nhảy cùng tôi không?)

Câu 5:

sit / you / here / cannot / .

_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You cannot sit here.

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể) ở dạng phủ định: S + cannot + Vo (nguyên thể).

sit (v): ngồi

Đáp án: You cannot sit here.

(Bạn không thể ngồi ở đây.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He is listening to music. 
B. He is watching a clip. 
C. He is opening a window.

Lời giải

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter đang làm gì?

A. Anh ấy đang nghe nhạc.

B. Anh ấy đang xem một đoạn clip.

C. Anh ấy đang mở một cửa sổ.

Thông tin: I'm watching a clip of a flying car.

(Tôi đang xem một clip về một chiếc ô tô bay.)

Chọn B

Lời giải

Đáp án:

1. dangerous

dangerous

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “plants” (thực vật) cần một tính từ.

danger (n): mối nguy

=> dangerous (adj): nguy hiểm

They only picked fruit that was safe to eat and they avoided all dangerous plants.

(Họ chỉ chọn trái cây an toàn để ăn và họ tránh tất cả các loại cây nguy hiểm.)

Đáp án: dangerous

Câu 3

A. anything 
B. nothing 
C. something 
D. everything

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. For his famous songs 
B. For his service to music 
C. For his musical instruments

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. economical 
B. convenient 
C. amphibious
D. renewable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP