Câu hỏi:

20/03/2026 27 Lưu

VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.

if / is / you / Will / on Sunday / go out / sunny / it ?

____________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Will you go out if it is sunny on Sunday?

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you go out if it is sunny on Sunday?

(Bạn sẽ đi ra ngoài nếu trời nắng vào ngày Chủ nhật chứ?)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

get / your parents / a good school report / if / be / you / Will / happy / ?

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Will you be happy if you get a good school report from your parents?

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you be happy if you get a good school report from your parents?

(Bạn sẽ hạnh phúc nếu bạn nhận được một báo cáo học tập tốt từ cha mẹ của bạn chứ?)

Câu 3:

mustn’t / You / a  / make / fire / .

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You mustn't make a fire.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “mustn’t”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải) dạng phủ định: S + mustn’t + Vo (nguyên thể)

“make a fire”: đốt lửa

Đáp án: You mustn't make a fire.

(Bạn không được đốt lửa.)

Câu 4:

not / camp / We / near / should / river / the / .

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We should not camp near the river.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)

“camp”: cắm trại

Đáp án: We should not camp near the river.

(Chúng ta không nên cắm trại gần sông.)

Câu 5:

use / not / mobile phones / should / We / class / in / .

____________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We should not use mobile phones in class.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)

Đáp án: We should not use mobile phones in class.

(Chúng ta không nên sử dụng điện thoại di động trong lớp.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

No

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 1: No

Thông tin: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don’t like it.

(Chà, lúc đầu thì không sao, nhưng bây giờ, sau hai năm, tôi không thích nó.)

Chọn No

Lời giải

(1) limited

limited

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

limit (v): giới hạn => limited (adj): bị giới hạn

We use fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution.

(Chúng ta sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong cuộc sống hàng ngày, nhưng chúng bị hạn chế và gây ô nhiễm.)

Đáp án: limited

Câu 3

A. singers 
B. composers 
C. writers 
D. musicians

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. It runs on solar energy. 
B. It runs on petrol. 
C. It runs on wind energy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. isn’t going to 
B. can’t 
C. isn’t being 
D. won’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lots of 
B. a lot of 
C. some 
D. any

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP