khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/03/2026 1,138 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

As the world’s population increases, there is less land _____ for agriculture to feed all the people. (LEAVE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. left

left

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Vị trí trống cần một tính từ mang nghĩa còn lại để truyền tải được ý nghĩa của câu hoàn chỉnh.

leave (v): để lại => left (a): còn lại

As the world’s population increases, there is less land left for agriculture to feed all the people.

(Khi dân số thế giới tăng lên, sẽ có ít đất dành cho nông nghiệp hơn để nuôi sống tất cả mọi người.)

Đáp án: left

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We participate in a lot of activities to help the ________ people in the countryside. (OLD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. elderly

elderly

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “people” (những người) cần một tính từ.

old (adj): già  => elderly (adj): người già

We participate in a lot of activities to help the elderly people in the countryside.

(Chúng tôi tham gia rất nhiều hoạt động để giúp đỡ người già ở nông thôn.)

Đáp án: elderly

Câu 3:

Natural gas is ________ and it is harmful to the environment. (LIMIT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. limited

limited

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

limit (v): giới hạn => limited (adj): có hạn

Natural gas is limited and it is harmful to the environment.

(Khí tự nhiên bị hạn chế và có hại cho môi trường.)

Đáp án: limited

Câu 4:

He was still ______ when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (WAKE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. awake

awake

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “was” cần một tính từ.

wake (v): tỉnh  => awake (adj): tỉnh táo

He was still awake when I saw him at 11 o’clock yesterday evening.

(Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.)

Đáp án: awake

Câu 5:

Traffic accidents can be __________ if people obey the rules. (PREVENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. prevented

prevented

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Cấu trúc bị động với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be V3/ed + (by O).

prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn

Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.

(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)

Đáp án: prevented

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. makes (v): làm      

B. does (v): làm                      

C. uses (v): sử dụng               

D. produces (v): tạo ra

Using non-renewable energy sources like coal, oil produces a lot of carbon dioxide.

(Sử dụng các nguồn năng lượng không thể tái tạo như than đá, dầu tạo ra rất nhiều CO2.)

Chọn D

Lời giải

Đáp án:

Every country should do something to control population.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + Vo (nguyên thể)

- Động từ ở dạng “to V” mang nghĩa chỉ mục đích

do (v): làm

control (v): kiểm soát

Đáp án: Every country should do something to control population.

(Mỗi quốc gia nên làm một cái gì đó để kiểm soát dân số.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. puts – are installing 
B. is putting – install 
C. is putting – are installing 
D. puts - install

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. religion 
B. culture 
C. nation 
D. religious

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. despite 
B. although 
C. however 
D. but

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP