Câu hỏi:

20/03/2026 24 Lưu

VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.

People/ must/ aware/ effects/ overpopulation.

=> ________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

People must be aware of the effects of overpopulation.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “must”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể)

be aware of: có nhận thức về

Đáp án: People must be aware of the effects of overpopulation.

(Mọi người phải nhận thức được những tác động của dân số quá mức.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

These/ modern/ means of transport/ help/ save/ much time/ travelling.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

These modern means of transport help to save much time when travelling.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều “means of transportation” (những phương tiện giao thông” ở dạng khẳng định: S + Vo.

- “help” + TO V: giúp đỡ làm gì đó

Đáp án: These modern means of transport help to save much time when travelling.

(Những phương tiện giao thông hiện đại này giúp tiết kiệm nhiều thời gian khi di chuyển.)

Câu 3:

A lot/ money/ require/ build/ solar power plant.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

A lot of money is required to build a solar power plant.

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.

- Cấu trúc thể bị động thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “money” (tiền): S + is + V3/ed + (by O)

require – required – required (v): yêu cầu

- “require” + TO V: yêu cầu làm gì đó.

Đáp án: A lot of money is required to build a solar power plant.

(Rất nhiều tiền cần được có để xây dựng một nhà máy điện mặt trời.)

Câu 4:

It/ be/ originally/ provide people/ cosmetics/ use/ mud/ area.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is originally launched to provide people with cosmetics using mud from the area.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật về một sự kiện nổi tiếng.

- Thể bị động với chủ ngữ số ít: S + is + V3/ed

launch – launched – launched (v): đưa ra.

- “to V” là dạng động từ dùng để chỉ mục đích

- provide (v): cung cấp

provide sb with sb: cung cấp cho ai cái gì

Đáp án: It is originally launched to provide people with cosmetics using mud from the area.

(Ban đầu nó được ra mắt để cung cấp cho mọi người mỹ phẩm sử dụng bùn từ khu vực này.)

Câu 5:

Original name/ worldwide famous/ Mickey Mouse/Mortimer Mouse.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Original name of the worldwide famous Mickey Mouse was Mortimer Mouse.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

- Thì quá khứ đơn diễn tả một việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

- Công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “name” (tên) với động từ “tobe”: S + was…”

- “of”: của

Đáp án: Original name of the worldwide famous Mickey Mouse was Mortimer Mouse.

(Tên ban đầu của chuột Mickey nổi tiếng thế giới là Mortimer Mouse.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Buses, subways, airplanes and trains are called private transports.

(Xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay và xe lửa được gọi là phương tiện giao thông cá nhân.)

Thông tin: Around the world, there are many types of public transports: buses, trains, subways, motorcycles, airplanes, etc.

(Trên thế giới, có rất nhiều loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe máy, máy bay, v.v.)

Chọn False

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. his: của anh ấy      

B. her: của cô ấy                                

C. their: của họ                                  

D. our: của chúng ta

Humans store energy in our bodies, the earth stores the sun’s energy.

(Con người lưu trữ năng lượng trong cơ thể chúng ta, trái đất lưu trữ năng lượng của mặt trời.)

Chọn D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. crowded 
B. wealthy 
C. problem 
D. effect

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. essential
B. memorial 
C. historic 
D. volunteer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP