Câu hỏi:

20/03/2026 19 Lưu

VIII. Listen to Mr. Wilson talking about the Future City competition. Fill in each gap with ONE WORD OR A NUMBER. You will listen TWICE.

FUTURE CITY COMPETITION

Participants

- Grade 6th, 7th, and 8th students

- Compete in (37) _______ teams

Topic                                

- Living on the (38) _______             

Products                           

- an essay

- a model of the city

- a (38) _______ plan

- a presentation video

Prize

- a scholarship of (40) _______ USD      

- Compete in (37) _______ teams

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. school

Bài nghe 2:

Mr. Wilson: The Future City competition is open! We invite students at grade six, seven and eight to imagine, design and build cities of the future. Students will compete in their school teams. This year’s topic is Living on the Moon. School teams will design a futuristic lunar city. Participants need to submit four products: an essay of 1500 words, a model of the city built from recycled materials, a project plan and a presentation video. The champion school receives a $7,500 scholarship for its STEM program. For more information, visit our website at www.futurecity.org.

Tạm dịch:

Ông Wilson: Cuộc thi Thành phố Tương lai đã bắt đầu! Chúng tôi mời các học sinh lớp sáu, bảy và tám tưởng tượng, thiết kế và xây dựng các thành phố trong tương lai. Học sinh sẽ thi đấu trong các đội của trường mình. Chủ đề năm nay là Sống trên Mặt trăng. Các đội của trường sẽ thiết kế một thành phố mặt trăng trong tương lai. Người tham gia cần nộp bốn sản phẩm: một bài luận 1500 từ, một mô hình thành phố được xây dựng từ vật liệu tái chế, một kế hoạch dự án và một video thuyết trình. Trường vô địch nhận được học bổng $7,500 cho chương trình STEM của mình. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập trang web của chúng tôi tại www.futurecity.org.

FUTURE CITY COMPETITION

(CUỘC THI THÀNH PHỐ TƯƠNG LAI)

Participants (Những người tham gia)

- Grade 6th, 7th, and 8th students

(Học sinh khối 6, 7, 8)

- Compete in (37) school teams

(Thi đấu trong các đội của trường)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

- Living on the (38) _____            

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Moon

Topic (Chủ đề)                 

- Living on the (38) Moon

(Sống trên Mặt trăng)

Câu 3:

- a (39) ________ plan

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. project

Products (Sản phẩm)       

- an essay (một bài luận)

- a model of the city (một mô hình thành phố)

- a (39) project plan (một kế hoạch dự án)

- a presentation video (một video thuyết trình)

Câu 4:

- a scholarship of (40) ______ USD      

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 7,500

Prize (Giải thưởng)

- a scholarship of (40) 7,500 USD (học bổng 7,500 USD)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc “there are”

Giải thích:

Cấu trúc: There + are + danh từ đếm được số nhiều + giới từ + …: Có cái gì ở đâu

Đáp án: There are many books in the library.

(Có rất nhiều sách trong thư viện.)

Lời giải

Bài nghe 1:

Kate: Where do you want to live in the future?

James: I want to live on Mars.

Kate: So you will live on another planet!

James: Yes, I’ll build a large house ... there will be fifty rooms in it.

Kate: Wow, fifty rooms! And what appliances might you have in your house?

James: Well, I might have a smart TV. It gives the smell of food when I watch cooking shows... and I might have a home robot to help me with my home.

Kate: What languages might your robot speak?

James: All languages ... and the language of Martians. It has to talk to Martians when ordering food and groceries.                          

Tạm dịch:

Kate: Bạn muốn sống ở đâu trong tương lai?

James: Tôi muốn sống trên sao Hỏa.

Kate: Vậy là bạn sẽ sống ở hành tinh khác!

James: Vâng, tôi sẽ xây một ngôi nhà to ... sẽ có năm mươi phòng.

Kate: Chà, năm mươi phòng! Và những thiết bị bạn có thể có trong nhà của bạn là gì?

James: À, tôi có thể có một chiếc tivi thông minh. Nó tạo ra mùi thức ăn khi tôi xem các chương trình nấu ăn... và tôi có thể có một robot gia đình để giúp tôi làm việc nhà.

Kate: Robot của bạn có thể nói ngôn ngữ nào?

James: Mọi ngôn ngữ... và ngôn ngữ của người sao Hỏa. Nó phải nói chuyện với người sao Hỏa khi gọi đồ ăn và hàng hóa.

33. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

James wants to live on another planet.

(James muốn sống trên một hành tinh khác.)

Thông tin: James: I want to live on Mars.

(Tôi muốn sống trên sao Hỏa.)

Chọn T

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It helps to protect the environment. 
B. It saves the Earth’s resources. 
C. It makes landfills safer places.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. theatre               
B. than                        
C. think

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP