VI. Fill each blank with one suitable word by choosing A, B or C.
People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) _____ air. However, nowadays, (32) _____ lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes. Air (33) ______ is one of the worldwide alarming issues nowadays. It causes not only (34) ______ problems in people but also in plants and animals. It’s our responsibility to keep the air (35) _____.
People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) _____ air.
VI. Fill each blank with one suitable word by choosing A, B or C.
People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) _____ air. However, nowadays, (32) _____ lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes. Air (33) ______ is one of the worldwide alarming issues nowadays. It causes not only (34) ______ problems in people but also in plants and animals. It’s our responsibility to keep the air (35) _____.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. clean (adj): sạch
B. dirty (adj): bẩn
C. polluted (adj): ô nhiễm
In order to keep us healthy, we need a (31) clean air.
(Để giữ cho chúng ta khỏe mạnh, chúng ta cần không khí trong sạch.)
Đáp án A
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
However, nowadays, (32) _____ lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes.
B
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
Cụm: a lot of + N đếm được dạng số nhiều/ N không đếm được: rất nhiều cái gì
However, nowadays, (32) a lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes.
(Tuy nhiên, hiện nay, rất nhiều thứ trong cuộc sống của chúng ta tạo ra khí độc hại và khiến cho không khí trở nên bẩn như các nhà máy, ô tô và xe máy.)
Đáp án B
Câu 3:
Air (33) ______ is one of the worldwide alarming issues nowadays.
C
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. polluted (adj): ô nhiễm
B. pollute (v): gây ô nhiễm, làm ô nhiễm
C. pollution (n): sự ô nhiễm
Cụm: “Air ____” => vị trí trống cần điền danh từ
Air (33) pollution is one of the worldwide alarming issues nowadays.
(Ô nhiễm không khí là một trong những vấn đề đáng báo động trên toàn thế giới hiện nay.)
Đáp án C
Câu 4:
It causes not only (34) ______ problems in people but also in plants and animals.
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. healthy (adj): khoẻ mạnh
B. unhealthy (adj): không khoẻ mạnh, không lành mạnh
C. health (n): sức khoẻ
=> cụm danh từ: health problems: các vấn đề sức khoẻ
It causes not only (34) health problems in people but also in plants and animals.
(Nó không chỉ gây ra các vấn đề về sức khỏe ở con người mà còn ở thực vật và động vật.)
Đáp án C
Câu 5:
It’s our responsibility to keep the air (35) _____.
It’s our responsibility to keep the air (35) _____.
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. polluted (adj): ô nhiễm
B. unpolluted (adj): không ô nhiễm
C. harmful (adj): có hại
It’s our responsibility to keep the air (35) unpolluted.
(Chúng ta có trách nhiệm giữ cho không khí không bị ô nhiễm.)
Đáp án B
Bài đọc hoàn chỉnh:
People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) clean air. However, nowadays, (32) a lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motorbikes. Air (33) pollution is one of the worldwide alarming issues nowadays. It causes not only (34) health problems in people but also in plants and animals. It’s our responsibility to keep the air (35) unpolluted.
Dịch bài đọc:
Con người cần không khí để thở. Để giữ cho chúng ta khỏe mạnh, chúng ta cần không khí trong sạch. Tuy nhiên, hiện nay, rất nhiều thứ trong cuộc sống của chúng ta tạo ra khí độc hại và khiến cho không khí trở nên bẩn như các nhà máy, ô tô và xe máy. Ô nhiễm không khí là một trong những vấn đề đáng báo động trên toàn thế giới hiện nay. Nó không chỉ gây ra các vấn đề về sức khỏe ở con người mà còn ở thực vật và động vật. Chúng ta có trách nhiệm giữ cho không khí không bị ô nhiễm.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Mi thinks that we can use the things from recycling bins again.
(Mi nghĩ rằng chúng ta có thể sử dụng lại những thứ từ thùng rác tái chế.)
Thông tin: Mi: We can reuse the things we have in these bins.
(Chúng ta có thể tái sử dụng những thứ chúng ta có trong những chiếc thùng này.)
Đáp án T
Lời giải
Kiến thức: Liên từ “but”
Giải thích:
Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)
My sister can play volleyball well. She can’t swim.
(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi. Em ấy không biết bơi.)
Đáp án: My sister can play volleyball well, but she can’t swim.
(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi nhưng em ấy không biết bơi.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.