Câu hỏi:

20/03/2026 20 Lưu

V. Choose the letter A, B, C, or D that needs correcting.

She get up at 6:30 every day.                                                                               

 A. She                           
B. get up                                 
C. at 6:30                                 
D. every day    

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every day” – hàng ngày

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Sửa: get => gets

Tạm dịch: Cô ấy thức dậy vào lúc 6 giờ 30 phút hàng ngày.

Đáp án B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She plays sports in afternoon.                                                                               

 A. She                           
B. plays                                  
C. sports                                 
D. in afternoon

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích: dùng mạo từ “the” trước buổi trong ngày

Sửa: in afternoon => in the afternoon

Tạm dịch:  Cô ấy chơi thể thao vào buổi chiều

Đáp án D.

Câu 3:

Every eveningshe do her homework.                                                                  

A. Every evening         
B. she                                      
C. do her                                
D. homework

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every evening” – mỗi tối

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Sửa: do her => does her

Tạm dịch: Mỗi tối, cô ấy làm bài tập về nhà của mình.

Đáp án C.

Câu 4:

There are trees and flowers on the park.                                                                 

A. are                            
B. trees                                   
C. flowers                             
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: in: bên trong

Sửa: on => in

Tạm dịch: Có hoa và cây cối trong công viên.

Đáp án D.

Câu 5:

What colour are her hair? It is  red.                                                                                   

A. What                         
B. are                                      
C. is                                        
D. red                   

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Danh từ

Giải thích: hair: tóc (danh từ không đếm được) => động từ chia theo số ít

Sửa: are => is

Tạm dịch: Màu tóc của cô ấy là gì?

Đáp án C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi

Giải thích: Cấu trúc: What is there + giới từ + N?

Tạm dịch: Có gì đối diện của nhà bạn?

Đáp án: is there

Lời giải

(1) plays

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “often” – thường xuyên

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Tạm dịch: Phong thường xuyên chơi bóng đá vào cuối tuần.

Đáp án: plays

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a student 
B. a teacher 
C. a writer
D. a doctor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to spend 
B. spends 
C. spending 
D. spent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP