C. READING
VI. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.
I live in a small village called Northville. There are about 2000 people here. I love the village (26) _____ it is very quiet and life is slow and easy. The village is always clean; people look (27) ____ it with great care. The air is always clean, too. People are much friendlier here than in a city because everyone (28)______ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.
There are only a few things that I don't like about Northville. One thing is that we have not got many things to do in the evening; we haven't got (29) _____ cinemas or theaters. The other thing is that people always talk about (30) ______, and everyone knows what everyone is doing. But I still prefer village life to life in a big city.
I love the village (26) _____ it is very quiet and life is slow and easy.
C. READING
VI. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.
I live in a small village called Northville. There are about 2000 people here. I love the village (26) _____ it is very quiet and life is slow and easy. The village is always clean; people look (27) ____ it with great care. The air is always clean, too. People are much friendlier here than in a city because everyone (28)______ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.
There are only a few things that I don't like about Northville. One thing is that we have not got many things to do in the evening; we haven't got (29) _____ cinemas or theaters. The other thing is that people always talk about (30) ______, and everyone knows what everyone is doing. But I still prefer village life to life in a big city.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
C
Kiến thức: Từ nối
Giải thích: Vị trí cần điền cần một từ nối
Tạm dịch: Tôi yêu làng ____ nó rất yên tĩnh và cuộc sống chậm rãi và dễ dàng.
A. so: nên
B. although: mặc dù
C. because: bởi vì
D. but: nhưng
Đáp án C.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The village is always clean; people look (27) ____ it with great care.
D
Kiến thức: Kết hợp từ
Giải thích: Cụm “look after sth”: chăm sóc/quan tâm cái gì
Tạm dịch: … Mọi người chăm sóc nó rất cẩn thận.
Đáp án D.
Câu 3:
People are much friendlier here than in a city because everyone (28)______ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.
People are much friendlier here than in a city because everyone (28)______ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.
A
Kiến thức: Từ loại
Giải thích: Nói đến một sự thật ở hiện tại -> dùng thì Hiện tại đơn
Chủ ngữ là đại từ bất định “everyone” -> được xem là danh từ số ít
Đáp án A.
Câu 4:
One thing is that we have not got many things to do in the evening; we haven't got (29) _____ cinemas or theaters.
C
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: Câu phủ định -> điền “any”
Đáp án C.
Câu 5:
The other thing is that people always talk about (30) ______, and everyone knows what everyone is doing.
A
Kiến thức: Đại từ
Giải thích: Xuất hiện ở vị trí tân ngữ: others
Đáp án A.
Dịch bài đọc:
Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ tên Northville. Có khoảng 200 người ở đây. Tôi yêu làng vì nó rất yên tĩnh, cuộc sống chậm rãi và dễ dàng. Làng tôi luôn sạch sẽ, mọi người cẩn thận chăm sóc nó. Không khí cũng luôn sạch sẽ nữa. Mọi người thân thiện hơn người ở thành phố vì ai cũng biết nhau, và nếu ai đó gặp khó khăn, sẽ luôn có những người sẵn sàng giúp đỡ.
Chỉ có một vài điều tôi không thích về Northville. Đầu tiên là chúng tôi không có quá nhiều thứ để làm vào buổi tối, chúng tôi không có rạp chiếu phim hay rạp hát. Điều khác nữa là mọi người luôn nói về người khác, và ai cũng biết về việc mà người khác đang làm. Nhưng tôi vẫn thích cuộc sống ở quê hơn là ở thành phố lớn.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
8 a.m – 5 p.m
Lời giải
Kiến thức: Viết lại câu
Giải thích: near (adj): gần = not far (không xa)
Đáp án: is not far from the Italian restaurant
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.