Câu hỏi:

21/03/2026 17 Lưu

II. Fill each blank with one suitable word. Write the word in the gap.

     These are my friends at Friendly Camp. Sony is in the first picture. Doesn't he look cool? He loves sports. I played basketball with him at the camp. He is a really good (31)_______. Sony is American. He (32) __________ in Minnesota with his mother. In the second picture is Betty. She (33) __________ long wavy hair. Betty is my best friend and we go to the same school. We went to Friendly Camp together. I like her a lot because she (34) _________ really funny and she helps me with my homework. She has many friends. Her best friend is Jenny, but I am her (35) __________ friend, too.

He is a really good (31) _______.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. player

player

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Cụm danh từ “a really good ______” => điền danh từ chỉ người vào chỗ trống

player (n): người chơi

I played basketball with him at the camp. He is a really good (31) player.

(Tôi đã chơi bóng rổ với cậu ta ở trại. Cậu ấy là một người chơi rất giỏi.)

Đáp án: player

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He (32) ______ in Minnesota with his mother.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. lives

lives

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau chủ ngữ “He” cần điền động từ chia ngôi thứ ba số ít

live (v): sống => lives

Sony is American. He (32) lives in Minnesota with his mother.

(Sony là người Mỹ. Cậu ấy sống ở Minnesota với mẹ của mình.)

Đáp án: lives

Câu 3:

She (33) ____ long wavy hair.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. has

has

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau chủ ngữ “She” cần điền động từ chia ngôi thứ ba số ít

have (v): có => has

She (33) has long wavy hair.

(Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng.)

Đáp án: has

Câu 4:

I like her a lot because she (34) ___ really funny and she helps me with my homework.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is

is

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau chủ ngữ “she” và trước tính từ “funny” cần điền động từ “be” chia ở thì hiện tại đơn

be: thì => is

I like her a lot because she (34) is really funny and she helps me with my homework.

(Tôi rất thích cô ấy vì cô ấy vô cùng vui tính và cô ấy giúp tôi làm bài tập về nhà.)

Đáp án: is

Câu 5:

Her best friend is Jenny, but I am her (35) _____ friend, too.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. best

best

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Cụm danh từ “her ____  friend” => điền tính từ vào chỗ trống

best (adj): tốt nhất, thân nhất

Her best friend is Jenny, but I am her (35) best friend, too.

(Bạn thân nhất của cô ấy là Jenny, nhưng tôi cũng là bạn thân của cô ấy.)

Đáp án: best

Dịch bài đọc:

Đây là những người bạn của tôi tại Friendly Camp. Sony ở bức hình đầu tiên. Không phải là trông cậu ấy rất ngầu sao? Cậu ấy yêu thể thao. Tôi đã chơi bóng rổ với cậu ta ở trại. Cậu ấy là một người chơi rất giỏi. Sony là người Mỹ. Cậu ấy sống ở Minnesota với mẹ của mình. Trong bức ảnh thứ hai là Betty. Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng. Betty là bạn thân nhất của tôi và chúng tôi học cùng trường. Chúng tôi đã đến Friendly Camp cùng nhau. Tôi rất thích cô ấy vì cô ấy vô cùng vui tính và cô ấy giúp tôi làm bài tập về nhà. Cô ấy có nhiều bạn. Bạn thân nhất của cô ấy là Jenny, nhưng tôi cũng là bạn thân của cô ấy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

be excited about something: hào hứng về cái gì

Sửa: with => about

Tạm dịch: Vy thực sự rất hào hứng với ngày đầu tiên đến trường.

Chọn B.

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Cấu trúc: It + be + (not) + adj + (for somebody) + to V_infinitive: Thật là (không) làm sao (cho ai) để làm gì

S + should + (not) + V_infinitive: Ai đó (không) nên làm gì

Tạm dịch: Thật không tốt khi thức khuya để chơi game trên máy tính.

= Bạn không nên thức khuya để chơi game trên máy tính.

Đáp án: stay up late to play computer games.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Their favourite teachers 
B. Their favourite subjects
C. Subjects they have at school

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. York City 
B. The history of York 
C. The attractions of York

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. tables                            
B. washes                         
C. changes                        
D. torches

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP