Câu hỏi:

26/03/2026 5 Lưu

Kết quả của phép tính \(\frac{{x + 1}}{{x - 2}} + \frac{{x - 2}}{{x + 2}} + \frac{{x - 14}}{{{x^2} - 4}}\) là bao nhiêu?

Đáp án  __

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 2

Hướng dẫn giải

Đáp số: 2.

Ta có \(\frac{{x + 1}}{{x - 2}} + \frac{{x - 2}}{{x + 2}} + \frac{{x - 14}}{{{x^2} - 4}}\)

\[ = \frac{{\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} + \frac{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{x + 2}} + \frac{{x - 14}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]

\[ = \frac{{\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right) + {{\left( {x - 2} \right)}^2} + x - 14}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]

\[ = \frac{{{x^2} + 3x + 2 + {x^2} - 4x + 4 + x - 14}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]

\[ = \frac{{2{x^2} - 8}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \frac{{2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = 2.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\frac{{3{y^2}}}{{9x{y^2}}}\].               
B. \[\frac{{{y^2}}}{{9x{y^2}}}\].                                
C. \[\frac{{3{y^2}}}{{9xy}}\].         
D. \[\frac{{3y}}{{9x{y^2}}}\].

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có \[\frac{y}{{3x}} = \frac{{y \cdot 3y}}{{3x \cdot 3y}} = \frac{{3{y^2}}}{{9xy}}\] (theo tính chất cơ bản của phân thức).

Câu 2

A. \[S = \emptyset \].    
B. \[S = \left\{ 2 \right\}\].                                
C. \[S = \left\{ 5 \right\}\].                  
D. \[S = \left\{ 8 \right\}\]

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[3x - 1 = 3\left( {x - 2} \right)\]

\[3x - 1 = 3x - 6\]

\[3x - 3x = - 6 + 1\]

\[0x = - 5\]

Do đó, phương trình \[3x - 1 = 3\left( {x - 2} \right)\] có tập nghiệm là \[S = \emptyset \].

Câu 3

A. \(x = 2.\)                 
  B. \(x = 1.\)                 
C. \(x = 5.\)                 
  D. \(x = 3.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 10.                            
B. 7.                              
C. 9.                             
D. 8.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 1.                              

B. \[0,1\].                     
C. \[0,2\].                      
D. \[0,3\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

  A. \[\frac{{17}}{{38}}\].                                  
B. \[\frac{{13}}{{38}}\].     
C. \[\frac{{11}}{{38}}\].         
D. \[\frac{{21}}{{38}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP