Câu hỏi:

26/03/2026 6 Lưu

Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?

 

A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dữ liệu “Số thành viên trong một gia đình” là số liệu rời rạc vì đây là số đếm.

Câu 3. Mỗi câu lạc bộ tại trường Trung học Kim Đồng có 15 học sinh. Số lượng học sinh

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 42

Hướng dẫn giải

Đáp án: \(42\).

Ta có: \(AB \bot BC;DE \bot BC\) nên \(DE\parallel AB\).

Xét tam giác \(ABC\)\(DE\parallel AB\), ta có: \(\frac{{DE}}{{AB}} = \frac{{CE}}{{CB}}\) (hệ quả của định lí Thalès)

Hay \(\frac{2}{{AB}} = \frac{2}{{63}}\) suy ra \(AB = 42{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\)

Vậy chiều cao của tháp là \(42{\rm{ m}}\).

Câu 2

A. Biểu đồ hình quạt tròn.    
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột tranh.                         
D. Không biểu diễn được

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 3

Cô Hương đầu tư \(400\) triệu đồng vào hai khoản: mua trái phiếu doanh nghiệp với lãi suất \(8\% \) một năm và mua trái phiếu chính phủ với lãi suất \(6\% \) một năm. Cuối năm cô Hương nhận được \(29\) triệu đồng tiền lãi. Gọi số tiền cô Hương dùng để mua trái phiếu doanh nghiệp là \(x\) (triệu đồng) \(\left( {0 \le x \le 400} \right)\).

 

 a) Số tiền cô Hương dùng để mua trái phiếu chính phủ là \(400 - x\) (triệu đồng).
Đúng
Sai
 b) Số tiền lãi cô Hương nhận được từ trái phiếu doanh nghiệp là \(8x\) (triệu đồng).
Đúng
Sai
 c) Số tiền lãi thu được từ trái phiếu chính phủ là \(0,06.\left( {400 - x} \right)\) (triệu đồng).
Đúng
Sai
 d) cô Hương đã dùng \(150\) triệu đồng để mua trái phiếu doanh nghiệp.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

 a) Cho hình chữ nhật ABCD (ảnh 2)

b) Tam giác \(AIE\) vuông tại \(I.\)

 c) \(B{C^2} = \frac{1}{2}BD.DH.\)                
d) \(A{E^2} = IH.EB.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

 a) \(AC = 3MN\).                          
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A (ảnh 6)
Đúng
Sai
 c) \(A{H^2} = BH \cdot CH.\)                       
Đúng
Sai
d) \(CH \cdot CB = M{N^2}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

 a) \(M\) là trung điểm của \(BC.\)   
Đúng
Sai
b) \(ME\parallel AB.\)
Đúng
Sai
 c) \(AE = MC.\)       
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AM (ảnh 3)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP