khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2026 103 Lưu

The boy _______ eating the cake even though there was some cream on his chin.

A. admitted            

B. tried                   
C. risked               
D. denied

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. admitted (v): thừa nhận + V-ing

B. tried (v): thử + V-ing; cố gắng + to V

C. risk (v): mạo hiểm + V-ing

D. denied (v): phủ nhận + V-ing

Dựa vào từ khóa “eating the cake” (ăn bánh ngọt) và mệnh đề “even though there was some cream on his chin” (dù rằng trên cằm anh ta vẫn còn dính kem), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “denied” (đã phủ nhận).

→ The boy denied eating the cake even though there was some cream on his chin. (Cậu bé phủ nhận việc ăn bánh dù trên cằm vẫn còn dính kem.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 2

A. creative              

B. rewarding                    
C. well-paid           
D. stressful

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. creative (adj): sáng tạo, có khả năng nảy ra các ý tưởng mới

B. rewarding (adj): đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng hoặc ý nghĩa

C. well-paid (adj): được trả lương cao

D. stressful (adj): gây căng thẳng, áp lực

Dựa vào các từ khóa “teaching young children” (việc dạy trẻ nhỏ) và “when you see them improve and gain confidence” (khi bạn thấy chúng tiến bộ và tự tin hơn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “rewarding” (đáng làm, ý nghĩa).

→ Teaching young children can be very rewarding when you see them improve and gain confidence. (Dạy trẻ nhỏ có thể rất ý nghĩa khi bạn thấy các em tiến bộ và dần tự tin hơn.)

Câu 3

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. have found        

B. had found                    
C. would found          
D. found

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP