khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/03/2026 76 Lưu

______, lifelong learning benefits not only your professional development but also your personal life.                  

A. Although it is time-consuming and requires great self-discipline                               
B. Provided it is time-consuming and requires great self-discipline    
C. Due to its requirement for time and great self-discipline    
D. Because of its requirement for time and great self-discipline

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

- Xét nghĩa câu: ______, học tập suốt đời không chỉ giúp ích cho sự phát triển nghề nghiệp mà còn giúp ích cho đời sống cá nhân.

A. Although it is time-consuming and requires great self-discipline (Mặc dù nó tốn nhiều thời gian và đòi hỏi tính kỷ luật bản thân cao)

" Phù hợp về nghĩa     

B. Provided it is time-consuming and requires great self-discipline (Miễn là nó tốn nhiều thời gian và đòi hỏi tính kỷ luật bản thân cao)

" Không phù hợp về nghĩa

C. Due to its requirement for time and great self-discipline (Do yêu cầu về mặt thời gian và tính kỷ luật bản thân cao)

" Không phù hợp về nghĩa

D. Because of its requirement for time and great self-discipline (Bởi vì yêu cầu về mặt thời gian và tính kỷ luật bản thân cao)

" Không phù hợp về nghĩa

Dịch: Although it is time-consuming and requires great self-discipline, lifelong learning benefits not only your professional development but also your personal life. (Mặc dù nó tốn nhiều thời gian và đòi hỏi tính kỷ luật bản thân cao, học tập suốt đời không chỉ giúp ích cho sự phát triển nghề nghiệp mà còn giúp ích cho đời sống cá nhân.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. helpfulness                   

B. helpful                         
C. helpfully                            
D. help

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. helpfulness (n): sự hữu ích, sự sẵn lòng giúp đỡ 

B. helpful (adj): có ích, sẵn lòng giúp đỡ              

C. helpfully (adv): một cách hữu ích, sẵn lòng giúp đỡ                                 

D. help (v): giúp đỡ

Giải thích:

- Ta thấy: can provide, ______, and educate.

" Áp dụng cấu trúc song hành, từ cần điền là một động từ nguyên thể.

" Chọn D

Dịch:

Ecotourism can provide tourists with opportunities to explore nature, help protect the environment, and educate travellers on local environmental issues. (Du lịch hệ sinh thái có thể cung cấp du khách cơ hội để khám phá thiên nhiên, giúp bảo vệ môi trường, và giáo dục du khách về các vấn đề môi trường địa phương.)

Câu 2

A. How the younger generation consumes the news    
B. What motivates the young and old generation to keep informed    
C. The facts about youngsters’ limited viewpoints of the world    
D. The differences in ways different generations access news

Lời giải

Đáp án đúng là A

What is the best title of the text? (Đâu là tiêu đề tốt nhất cho bài đọc?)

A. How the younger generation consumes the news (Thế hệ trẻ tuổi tiếp nhận tin tức như thế nào?)

" Đúng vì xuyên suốt bài, người viết đều tập trung về việc cập nhật tin tức của thế hệ trẻ: cách thức + động lực. Các thông tin về thế hệ đi trước là thông tin phụ.

B. What motivates the young and old generation to keep informed (Điều gì thúc đẩy thế hệ trẻ và thế hệ đi trước tiếp tục cập nhật tin tức)

" Sai vì đây chỉ là thông tin được nhắc đến ở đoạn cuối, không phải thông tin bao quát toàn bài.

C. The facts about youngsters’ limited viewpoints of the world (Sự thực về quan điểm hạn chế về thế giới của giới trẻ)

" Sai vì mâu thuẫn với thông tin trong bài and as a result have a very narrow view of the world around them. This, however, couldn't be further from the truth (và kết quả là chúng có quan điểm hạn hẹp về thế giới xung quanh. Tuy nhiên, điều này hoàn toàn không đúng sự thật).

D. The differences in ways different generations access news (Sự khác biệt trong cách các thế hệ khác nhau truy cập tin tức)

" Sai. D sai vì bài không tập trung so sánh hai thế hệ một cách cân bằng. Thay vào đó, bài chủ yếu nói về giới trẻ, còn thế hệ lớn tuổi chỉ được nhắc đến để làm nền.

Câu 3

A. to cut down on travelling expenses and reduce daily financial pressure    
B. to raise their awareness about the benefits of public transit system    
C. to avoid being stuck in traffic congestion during rush hours    
D. to ensure reduced traffic volumes and lower risks of traffic accidents

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to ask                            

B. ask                               
C. asked                                 
D. asking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. which can increase the risks of unreliable news       
B. they can create relationships with those commenting on their posts    
C. this can increase the presence and spread of fake news    
D. they can help others stay informed about current events

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. bamboo 

B. access                    
C. device                 
D. disease

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP