Exercise 2. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the questions.
In community life, it's important to foster good relationships among neighbors.
Exercise 2. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the questions.
In community life, it's important to foster good relationships among neighbors.
Quảng cáo
Trả lời:
foster (v): củng cố, phát triển
Xét các đáp án:
A. ignore (v): phớt lờ
B. develop (v): phát triển
C. limit (v): giới hạn
D. delay (v): trì hoãn
→ foster = develop
Dịch: Trong đời sống cộng đồng, việc phát triển các mối quan hệ tốt đẹp giữa hàng xóm với nhau là rất quan trọng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The new invention has had a significant impact on how people communicate.
The new invention has had a significant impact on how people communicate.
significant (adj): đáng kể
Xét các đáp án:
A. unimportant (adj): không quan trọng
B. direct (adj): trực tiếp
C. major (adj): quan trọng, lớn lao
D. fast (adj): nhanh
→ significant = major
Dịch: Phát minh mới đã có tác động đáng kể đến cách mọi người giao tiếp.
Câu 3:
The government has launched a campaign to conserve water in drought-prone areas.
The government has launched a campaign to conserve water in drought-prone areas.
conserve (v): bảo tồn, bảo vệ
Xét các đáp án:
A. waste (v): lãng phí
B. reduce (v): giảm bớt
C. protect (v): bảo vệ
D. measure (v): đo lường
→ conserve = protect
Dịch: Chính phủ đã phát động một chiến dịch nhằm bảo vệ nguồn nước ở những khu vực dễ bị hạn hán.
Câu 4:
Many tourists enjoy exploring remote villages far from the city.
Many tourists enjoy exploring remote villages far from the city.
remote (adj): xa xôi, hẻo lánh
Xét các đáp án:
A. isolated (adj): cô lập, biệt lập
B. crowded (adj): đông đúc
C. modern (adj): hiện đại
D. noisy (adj): ồn ào
→ remote = isolated
Dịch: Nhiều du khách thích khám phá những ngôi làng xa xôi cách xa thành phố.
Câu 5:
Online learning platforms are becoming increasingly popular among students.
Online learning platforms are becoming increasingly popular among students.
A. useful
popular (adj): phổ biến, được ưa chuộng
Xét các đáp án:
A. useful (adj): hữu ích
B. widespread (adj): lan rộng, phổ biến
C. advanced (adj): tiên tiến
D. private (adj): riêng tư
→ popular = widespread
Dịch: Các nền tảng học trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến đối với học sinh.
Câu 6:
The villagers gathered to celebrate their traditional festival.
The villagers gathered to celebrate their traditional festival.
celebrate (v): tổ chức, kỷ niệm
Xét các đáp án:
A. ignore (v): phớt lờ
B. enjoy (v): thưởng thức, tận hưởng
C. organize (v): tổ chức
D. honor (v): tôn vinh, kính trọng
→ celebrate = honor (nhấn mạnh ý tôn vinh)
Dịch: Người dân trong làng tụ họp để tôn vinh lễ hội truyền thống của họ.
Câu 7:
The scientist received a patent for his innovative solar-powered vehicle.
The scientist received a patent for his innovative solar-powered vehicle.
innovative (adj): sáng tạo, đổi mới
Xét các đáp án:
A. complicated (adj): phức tạp
B. small (adj): nhỏ
C. creative (adj): sáng tạo
D. expensive (adj): đắt tiền
→ innovative = creative
Dịch: Nhà khoa học đã nhận được bằng sáng chế cho chiếc xe chạy bằng năng lượng mặt trời sáng tạo của mình.
Câu 8:
Recycling plays a vital role in protecting the ecosystem.
Recycling plays a vital role in protecting the ecosystem.
ecosystem (n): hệ sinh thái
Xét các đáp án:
A. environment (n): môi trường
B. electricity (n): điện
C. transportation (n): giao thông vận tải
D. agriculture (n): nông nghiệp
→ ecosystem = environment
Dịch: Việc tái chế đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ hệ sinh thái.
Câu 9:
She prefers to explore new cultures by living with local families during her travels.
She prefers to explore new cultures by living with local families during her travels.
explore (v): khám phá
Xét các đáp án:
A. change (v): thay đổi
B. avoid (v): tránh
C. discover (v): khám phá, tìm ra
D. observe (v): quan sát
→ explore = discover
Dịch: Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa mới bằng cách sống cùng các gia đình địa phương trong chuyến đi của mình.
Câu 10:
E-books provide an interactive way for students to study at home.
E-books provide an interactive way for students to study at home.
A. lively
interactive (adj): mang tính tương tác
Xét các đáp án:
A. lively (adj): sôi động
B. printed (adj): được in
C. flexible (adj): linh hoạt
D. participatory (adj): có tính tham gia
→ interactive = participatory (cùng nhấn mạnh sự tương tác, tham gia)
Dịch: Sách điện tử cung cấp một cách học tương tác cho học sinh tại nhà.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
will not use/ won’t use
Câu điều kiện loại 1 (If + hiện tại đơn, will + V).
"Unless" = "If not", nên động từ chính trong mệnh đề chính sẽ dùng tương lai đơn phủ định.
Vì vậy, "not use" → "will not use/ won’t use”
Dịch: Nếu bạn không có thẻ thành viên, bạn sẽ không được sử dụng các tiện ích trong khu vực này. Chúng chỉ dành cho thành viên.
Lời giải
A new community center was built in the village last year.
Người dân đã xây dựng một trung tâm cộng đồng mới trong làng vào năm ngoái.
→ Một trung tâm cộng đồng mới đã được xây dựng trong làng vào năm ngoái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.