Câu hỏi:

29/03/2026 79 Lưu

Make complete sentences using the prompts.

Yesterday,/ mum/ suggest/ have/ dinner/ my aunt/ family/ Vietnamese restaurant.

→ ________________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Yesterday, my mum suggested having dinner with my aunt’s family at a Vietnamese restaurant.

Yesterday, my mum suggested having dinner with my aunt’s family at a Vietnamese restaurant.

“suggest” + V-ing → suggested having

Dùng thì quá khứ “suggested” vì có trạng từ chỉ thời gian “Yesterday”

“with my aunt’s family” để diễn tả cùng ai đó, và dùng sở hữu cách

“at a Vietnamese restaurant” là nơi diễn ra hành động

Dịch: Hôm qua, mẹ tôi gợi ý đi ăn tối với gia đình dì tôi ở một nhà hàng Việt Nam.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A walk/ forest/ a bit/ more/ relaxing/ boat ride/ river.

→ ________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

A walk in the forest is a bit more relaxing than a boat ride on the river.

A walk in the forest is a bit more relaxing than a boat ride on the river.

So sánh hơn với tính từ dài: “a bit more relaxing than”

“A walk in the forest” là chủ ngữ

“on the river” chỉ địa điểm

Dịch: Một chuyến đi bộ trong rừng thì thư giãn hơn một chút so với đi thuyền trên sông.

Câu 3:

We/ should/ avoid/ spoil/ rock formations/ when/ we/ visit/ caves.

→ ________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We should avoid spoiling the rock formations when we visit caves.

We should avoid spoiling the rock formations when we visit caves.

“should avoid” + V-ing → avoid spoiling

“the rock formations” là tân ngữ

Dịch: Chúng ta nên tránh làm hư hại các cấu trúc đá khi tham quan hang động.

Câu 4:

Despite/ convenience/ fast food,/ I/ choose/ cook/ nourishing meals.

→ ________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite the convenience of fast food, I choose to cook nourishing meals.

Despite the convenience of fast food, I choose to cook nourishing meals.

“Despite” + danh từ/cụm danh từ → the convenience of fast food

“choose to cook” dùng động từ nguyên thể sau “choose”

Dịch: Mặc dù thức ăn nhanh tiện lợi, tôi vẫn chọn nấu những bữa ăn bổ dưỡng.

Câu 5:

Phong Nha-Kẻ Bàng National Park/ not/ large/ as/ Yok Đôn National Park.

→ ________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Phong Nha-Kẻ Bàng National Park is not as large as Yok Đôn National Park.

Phong Nha-Kẻ Bàng National Park is not as large as Yok Đôn National Park.

Cấu trúc so sánh bằng: not as + adj + as

Dịch: Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng không rộng bằng Vườn quốc gia Yok Đôn.

Câu 6:

Why/ it/ much/ more/ difficult/ explore/ Sơn Đoòng Cave/ after/ August?

→ ________________________________________________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Why is it much more difficult to explore Sơn Đoòng Cave after August?

Why is it much more difficult to explore Sơn Đoòng Cave after August?

“Why is it” là cấu trúc câu hỏi

“much more difficult” → so sánh hơn

“to explore” sau tính từ

Dịch: Tại sao việc khám phá hang Sơn Đoòng lại khó hơn nhiều sau tháng Tám?

Câu 7:

Where/ you/ like/ go/ summer vacation?

→ ________________________________________________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where would you like to go for your summer vacation?

Where would you like to go for your summer vacation?

“Would you like to” + to V

“for your summer vacation” là cụm chỉ mục đích

Dịch: Bạn muốn đi đâu vào kỳ nghỉ hè?

Câu 8:

She/ think/ reaching/ summit/ Mount Fansipan/ easy/ than/ reaching/ summit/ Mount Fuji.

→ ________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She thinks reaching the summit of Mount Fansipan is easier than reaching the summit of Mount Fuji.

She thinks reaching the summit of Mount Fansipan is easier than reaching the summit of Mount Fuji.

“thinks” ở hiện tại đơn

So sánh hơn với “easier than”

“reaching the summit of...” là chủ ngữ

Dịch: Cô ấy nghĩ rằng việc chinh phục đỉnh Fansipan dễ hơn so với đỉnh núi Phú Sĩ.

Câu 9:

In spite/ strong wind,/ mountaineer/ succeeded/ reach/ summit/ Mount Fuji.

→ ________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

In spite of the strong wind, the mountaineer succeeded in reaching the summit of Mount Fuji.

In spite of the strong wind, the mountaineer succeeded in reaching the summit of Mount Fuji.

“In spite of” + cụm danh từ

“succeed in” + V-ing

Dịch: Mặc dù gió mạnh, người leo núi vẫn thành công trong việc chinh phục đỉnh núi Phú Sĩ.

Câu 10:

What/ doctors/ suggest/ do/ sleep/ better?

→ ________________________________________________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What do doctors suggest doing to sleep better?

What do doctors suggest doing to sleep better?

“suggest” + V-ing khi không có chủ ngữ cụ thể

“to sleep better” chỉ mục đích

Dịch: Các bác sĩ gợi ý làm gì để ngủ ngon hơn?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. who → sai: “who” dùng cho người, ở đây nói đến “good health” (sức khỏe) nên không hợp.

B. which → đúng: thay thế cho cả mệnh đề phía trước (Good health is essential for...), làm chủ ngữ cho “builds...”

C. where → sai: “where” dùng cho nơi chốn, không hợp nghĩa.

D. when → sai: dùng cho thời gian, không phù hợp.

Chọn B. which

Dịch: Sức khỏe tốt rất cần thiết cho sự phát triển, năng lượng và hạnh phúc của thanh thiếu niên, điều này tạo nên nền tảng cho tuổi trưởng thành của họ.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Dịch: Thực ra, mình đã giảm được một chút cân.

→ phù hợp với việc Jane khen Kate trông rất khỏe khoắn.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. In Southern Vietnam 
B. In Quảng Ninh Province 
C. Near Vân Đồn Airport 
D. In Northern Vietnam

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP