Câu hỏi:

29/03/2026 38 Lưu

Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting.

I think people will lives (A) on (B) the Moon in the (C) next hundred years (D).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Câu này đang nói về tương lai với cấu trúc will + V (nguyên thể)

Sửa: will lives → will live

Dịch: Tôi nghĩ rằng con người sẽ sống trên Mặt Trăng trong một trăm năm tới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We saw (A) a strange (B) object hover (C) over the trees last (D) night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Sau động từ tri giác như see / saw, ta có hai cách dùng:

see + O + V-ing → khi chứng kiến hành động đang diễn ra

→ đúng trong trường hợp này vì “chúng tôi đã thấy một vật thể đang lơ lửng”

see + O + V (nguyên thể) → khi chứng kiến toàn bộ hành động từ đầu đến cuối

→ Ở đây hành động “hovering” đang diễn ra tại thời điểm thấy → dùng V-ing là đúng.

Sửa: hover → hovering

Dịch: Chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể lạ đang lơ lửng trên những tán cây vào đêm qua.

Câu 3:

He don’t (A) like using (B) smartphones because they make (C) him feel tired (D).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Chủ ngữ “He” là ngôi thứ ba số ít → động từ do phải chia là “does”, và ở phủ định là “does not” hoặc “doesn’t”.

Sửa: don’t → doesn’t/ does not

Dịch: Anh ấy không thích sử dụng điện thoại thông minh vì chúng khiến anh cảm thấy mệt mỏi.

Câu 4:

My father opened (A) the gate, checked (B) the mailbox and starts (C) to smile (D).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Câu liệt kê các hành động đã xảy ra trong quá khứ: opened, checked → động từ tiếp theo cũng phải chia ở quá khứ đơn.

Sửa: starts → started

Dịch: Bố tôi mở cổng, kiểm tra hộp thư và bắt đầu mỉm cười.

Câu 5:

They were (A) watching TV (B) while (C) the robot suddenly appeared (D) in the room.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

while: trong khi → diễn tả hai hành động song song cùng đang xảy ra

when: khi → thường dùng trong câu có một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào

Sửa: while → when

Dịch: Họ đang xem tivi lúc mà con rô bốt đột nhiên xuất hiện trong phòng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Lời giải

While we were camping in the forest, we saw a flying object.

Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).

Chủ ngữ “We” đi với “were”.

Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.

Câu 3

A. High school students 
B. Robot manufacturers 
C. Professional engineers 
D. College students

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. for                           

B. on                        
C. from                     
D. by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP