Câu hỏi:

30/03/2026 3 Lưu

Một viên đạn được bắn lên cao theo phương trình \(s\left( t \right) = 196t - 4,9{t^2}\) trong đó \(t > 0,t\) tính bằng giây kể từ thời điểm viên đạn được bắn lên cao và \(s\left( t \right)\) là khoảng cách của viên đạn so với mặt đất được tính bằng mét. Tại thời điểm vận tốc của viên đạn bằng 0 thì viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét?

A. \(1690{\rm{\;m}}\).   
B. \(1069{\rm{\;m}}\). 
C. \(1906{\rm{\;m}}\).
D. \(1960{\rm{\;m}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta tính được \(s'\left( t \right) = 196 - 9,8t\).

Vận tốc của viên đạn \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = 196 - 9,8t \Rightarrow v\left( t \right) = 0 \Leftrightarrow 196 - 9,8t = 0 \Leftrightarrow t = 20\).

Khi đó viên đạn cách mặt đất một khoảng \(h = s\left( {20} \right) = 196.20 - {4,9.20^2} = 1960{\rm{\;m}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\frac{{ - 3x}}{{\sqrt {2 - 3{x^2}} }}\]. 
B. \[\frac{1}{{2\sqrt {2 - 3{x^2}} }}\]. 
C. \[\frac{{ - 6{x^2}}}{{2\sqrt {2 - 3{x^2}} }}\].  
D. \[\frac{{3x}}{{\sqrt {2 - 3{x^2}} }}\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có \[{\left( {\sqrt u } \right)^\prime } = \frac{{u'}}{{2\sqrt u }}\].

\[f'\left( x \right) = {\left( {\sqrt {2 - 3{x^2}} } \right)^\prime } = \frac{{{{\left( {2 - 3{x^2}} \right)}^\prime }}}{{2\sqrt {2 - 3{x^2}} }} = \frac{{ - 6x}}{{2\sqrt {2 - 3{x^2}} }} = \frac{{ - 3x}}{{\sqrt {2 - 3{x^2}} }}\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(v\left( t \right) = s'(t) = 0,8\pi \cos \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\).

\(a\left( t \right) = v'(t) =  - {\left( {0,8\pi } \right)^2}\sin \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\).

Thời điểm vận tốc bằng 0 là \(v\left( t \right) = 0,8\pi \cos \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow 0,8\pi t + \frac{\pi }{3} = \frac{\pi }{2} + k\pi \)

\( \Leftrightarrow t = \frac{5}{{24}} + \frac{5}{4}k,k \in \mathbb{Z}\).

Tại \(t = \frac{5}{{24}} + \frac{5}{4}k,k \in \mathbb{Z}\) thì giá trị tuyệt đối của gia tốc là \[\left| {a\left( t \right)} \right| = \left| { - {{\left( {0,8\pi } \right)}^2}\sin \left( {\frac{\pi }{2} + k\pi } \right)} \right| = {\left( {0,8\pi } \right)^2} \approx 6,3\left( {{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Câu 3

A. \(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) =  - 3\). 
B. \(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\).     
C. \(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\).         
D. \(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(y'' = \frac{1}{2}cos2x\). 

B. \(y'' = 2\sin 2x\).

C. \(y'' = 2\cos 2x\).  
D. \(y'' = 2\cos x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(y = 8\).                
B. \(y =  - 12x + 16\). 
C. \(y = 12x - 24\).      
D. \(y = 12x - 16\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\].    
B. \[y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\].  
C. \[y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) =  - 3\].       
D. \[y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) =  - 5\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP