Câu hỏi:

30/03/2026 34 Lưu

Put the words in the correct order to make complete sentences.

uniforms/ Students/ wear/ country/ have to/ they/ to/ school/ when/ go/ in/ my/ .

→ _________________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Students have to wear uniforms when they go to school in my country.

Students have to wear uniforms when they go to school in my country.

Chủ ngữ: Students

Động từ chính: have to wear (phải mặc)

Tân ngữ: uniforms

Trạng ngữ chỉ thời gian: when they go to school

Trạng ngữ chỉ nơi chốn: in my country

Dịch: Học sinh phải mặc đồng phục khi đi học ở nước tôi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I/ it’s/ and safe/ by/ because/ like/ train/ traveling/ really/ comfortable/ .

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I really like traveling by train because it’s comfortable and safe.

I really like traveling by train because it’s comfortable and safe.

Chủ ngữ: I

Động từ: like

Tân ngữ: traveling by train

Trạng ngữ chỉ lý do: because it’s comfortable and safe

really bổ nghĩa cho like

Dịch: Tôi thực sự thích đi lại bằng tàu hỏa vì nó thoải mái và an toàn.

Câu 3:

interesting/ as/ face-to-face/ classes/ not/ as/ lessons/ ./ are/ Online

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Online lessons are not as interesting as face-to-face classes.

Online lessons are not as interesting as face-to-face classes.

Chủ ngữ: Online lessons

Động từ “be” chia: are

Cấu trúc so sánh ngang bằng phủ định: not as + adj + as

adj: interesting

So sánh với: face-to-face classes

Dịch: Các bài học trực tuyến không thú vị bằng các lớp học trực tiếp.

Câu 4:

from/ Songkran/ in/ different/ Thailand/ Festival/ Vietnam/ is/ The/ Tet/ in/ .

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The Songkran Festival in Thailand is different from Tet in Vietnam.

The Songkran Festival in Thailand is different from Tet in Vietnam.

Chủ ngữ: The Songkran Festival in Thailand

Động từ “be”: is

Tính từ: different

Giới từ đi với “different”: from

So sánh với: Tet in Vietnam

Dịch: Lễ hội Songkran ở Thái Lan khác với Tết ở Việt Nam.

Câu 5:

We/ see/ to/ Japan/ advanced/ the/ next/ travel/ year/ will/ to/ trains/ .

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We will travel to Japan next year to see the advanced trains.

We will travel to Japan next year to see the advanced trains.

Chủ ngữ: We

Thì tương lai đơn: will travel

Đến đâu: to Japan

Thời gian: next year

Mục đích: to see the advanced trains

Dịch: Chúng tôi sẽ đi Nhật vào năm tới để xem các loại tàu tiên tiến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

pass

“expect someone to + V” → cần động từ nguyên mẫu sau “to”.

pass (v): vượt qua

Dịch: Bố mẹ tôi mong tôi vượt qua tất cả các kỳ thi với điểm tốt.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu hỏi yêu cầu tên của lễ hội. → Câu trả lời trực tiếp là “It’s Gióng Festival” phù hợp nhất.

Dịch: Tên của lễ hội là gì?

- Nó tên là Lễ Hội Thánh Gióng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. one 
B. two 
C. four 
D. six

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP