II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Complete the sentences using the words provided.
festival
generate
online
global
costumes
public
renewable
motivate
Electric
countries
Many students prefer ________ classes because they offer more flexibility.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Complete the sentences using the words provided.
|
festival |
generate |
online |
global |
costumes |
|
public |
renewable |
motivate |
Electric |
countries |
Many students prefer ________ classes because they offer more flexibility.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
online
Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.
Dựa vào nghĩa, chọn “online”.
Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
________ cars help reduce pollution and protect the environment.
________ cars help reduce pollution and protect the environment.
Đáp án:
Electric
Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “cars”.
Dựa vào nghĩa, chọn “Electric”.
Dịch: Xe điện giúp giảm ô nhiễm và bảo vệ môi trường.
Câu 3:
Diwali is a ________ celebrated by millions of people with lights and fireworks.
Diwali is a ________ celebrated by millions of people with lights and fireworks.
Đáp án:
festival
Cần một danh từ đếm được số ít đứng sau mạo từ “a”.
Dựa vào nghĩa, chọn “festival”.
Dịch: Diwali là lễ hội được hàng triệu người chào đón bằng đèn và pháo hoa.
Câu 4:
English is widely used as a ________ language in international business and travel.
English is widely used as a ________ language in international business and travel.
Đáp án:
global
Cần một tính từ đứng trước danh từ “language” và bổ nghĩa cho danh từ này.
Dựa vào nghĩa, chọn “global”.
Dịch: Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi như ngôn ngữ toàn cầu trong kinh doanh và du lịch quốc tế.
Câu 5:
Solar power is a ________ energy source that uses sunlight to generate electricity.
Solar power is a ________ energy source that uses sunlight to generate electricity.
Đáp án:
renewable
Cần một tính từ đứng trước danh từ “energy source” và bổ nghĩa cho cụm danh từ này.
Dựa vào nghĩa, chọn “renewable”.
Dịch: Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng có thể tái tạo sử dụng ánh sáng mặt trời để tạo ra điện.
Câu 6:
Good teachers always try to ________ and inspire their students.
Good teachers always try to ________ and inspire their students.
Đáp án:
motivate
Cần một động từ đi theo cấu trúc “try to V”, đứng song hành với động từ “inspire”.
Dựa vào nghĩa, chọn “motivate”.
Dịch: Những giáo viên giỏi luôn cố gắng khích lệ và truyền cảm hứng cho học sinh.
Câu 7:
Many cities encourage people to use ________ transport to reduce traffic and pollution.
Many cities encourage people to use ________ transport to reduce traffic and pollution.
Đáp án:
public
Cần một tính từ đứng trước danh từ “transport” và bổ nghĩa cho danh từ này.
Dựa vào nghĩa, chọn “public”.
Dịch: Nhiều thành phố khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng để giảm tắc đường và ô nhiễm.
Câu 8:
The Carnival in Brazil is famous for its colorful ________ and lively parades.
The Carnival in Brazil is famous for its colorful ________ and lively parades.
Đáp án:
costumes
Cần một danh từ đứng sau tính từ “colorful”.
be famous for something: nổi tiếng về điều gì
Dựa vào nghĩa, chọn “costumes”.
Dịch: Lễ hội Carnival ở Brazil nổi tiếng với những bộ trang phục đầy màu sắc và các cuộc diễu hành sôi động.
Câu 9:
Learning English helps people communicate in many different ________ around the world.
Learning English helps people communicate in many different ________ around the world.
Đáp án:
countries
Cần một danh từ đếm được số nhiều vì có “many”.
Dựa vào nghĩa, chọn “countries”.
Dịch: Học tiếng Anh giúp mọi người giao tiếp ở nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới.
Câu 10:
Wind turbines ________ electricity by using the power of the wind.
Wind turbines ________ electricity by using the power of the wind.
Đáp án:
generate
Cần một động từ đứng làm động từ chính trong câu.
Dựa vào nghĩa, chọn “generate”.
Dịch: Tua bin gió tạo ra điện bằng cách sử dụng sức gió.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
don’t have to
Chủ ngữ “I” đi với trợ động từ “don’t”.
Dịch: Tôi không phải đi xe buýt vì mẹ tôi chở tôi đến trường.
Lời giải
wrote
write → wrote
Dịch: Các học sinh đã viết một bài luận về năng lượng tái tạo vào tuần trước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.