khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/04/2026 3,434 Lưu

Hình bên mô tả cấu tạo của một chiếc ghế nâng hạ bằng khí thông qua chuyển động lên xuống của một xilanh được gắn với mặt ghế. Thanh nén khí được gắn cố định trên đế đóng vai trò như một pittông. Bên trong xilanh có chứa một lượng khí. Tổng khối lượng của mặt ghế và xilanh là 6 kg, tiết diện của thanh nén là 30 cm2. Một học sinh có khối lượng 54 kg ngồi hoàn toàn lên ghế (hai chân không chạm mặt sàn) thì mặt ghế hạ xuống một đoạn 12 cm rồi dừng lại. Coi nhiệt độ của khí trong xi lanh không đổi, áp suất khí quyển là p0 = 105 Pa và g = 10 m/s2. Bỏ qua ma sát giữa thanh nén và xi lanh. Hỏi khi ghế để trống thì cột khí trong xilanh có chiều cao là bao nhiêu xentimét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Hình bên mô tả cấu tạo của một chiếc ghế nâng hạ bằng khí thông qua chuyển động lên xuống của một xilanh được gắn với mặt ghế. (ảnh 1)

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

20

Lời giải:

\({p_1} = {p_0} + \frac{{{m_{gh}}g}}{S} = {10^5} + \frac{{6.9,8}}{{{{30.10}^{ - 4}}}} = 119600Pa\)

\({p_2} = {p_0} + \frac{{\left( {{m_{gh}} + {m_{hs}}} \right)g}}{S} = {10^5} + \frac{{\left( {6 + 54} \right).9,8}}{{{{30.10}^{ - 4}}}} = 296000Pa\)

\(pV = const \Rightarrow {p_1}S{\ell _1} = {p_2}S{\ell _2} \Rightarrow 119600.{\ell _1} = 296000.\left( {{\ell _1} - 12} \right) \Rightarrow {\ell _1} \approx 20cm\)

Đáp số: 20

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

4,5

Lời giải:

\(Q = Pt = 20.1,845 = 36,9J\)

\(Q = mc\Delta t + m\lambda \Rightarrow 36,9 = m.440.\left( {1535 - 35} \right) + m{.270.10^3} \Rightarrow m = 3,{97.10^{ - 5}}kg\)

\(V = \frac{m}{D} = \frac{{3,{{97.10}^{ - 5}}}}{{7800}} \approx 5,{09.10^{ - 9}}{m^3} = 5,09m{m^3}\)

\(S = \pi {r^2} = \pi .0,{6^2} = 0,36\pi \left( {m{m^2}} \right)\)

\(h = \frac{V}{S} = \frac{{5,09}}{{0,36\pi }} \approx 4,5\left( {mm} \right)\)

Đáp số: 4,5

Câu 2

a) Nhiệt độ nóng chảy của chì là 1310C 
Đúng
Sai
b) Nhiệt nóng chảy riêng của chì là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho một kilôgam chì nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Đúng
Sai
c) Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 25 kJ/kg.
Đúng
Sai
d) Nhiệt dung riêng của chì là 127 J/kgK (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) sai

Nhiệt độ nóng chảy của chì là: \(\frac{{393}}{6}.5 = 327,{5^0}\)  

b) sai

Chì nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

c) đúng

\(\lambda = \frac{{{Q_{nc}}}}{m} = \frac{{\left( {44 - 22} \right){{.10}^3}}}{{0,88}} = 25\left( {kJ/kg} \right)\)

d) đúng

\(Q = mc\Delta t \Rightarrow {22.10^3} = 0,88.c.\frac{{393.3}}{6} \Rightarrow c \approx 127\left( {J/kg.K} \right)\)

Câu 5

A.   1694,4 kJ.                 
B. 423,6 kJ.                             
C. 1360,0 kJ.                           
D. 334,4 kJ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Các phân tử khí trong ba bình luôn chuyển động không ngừng.
Đúng
Sai
b) Mật độ phân tử khí ở bình 3 nhỏ nhất. 
Đúng
Sai
c) Áp suất khí trong bình 2 là lớn nhất.
Đúng
Sai
d) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí trong ba bình là như nhau.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP