khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 155 Lưu

Exercise 3. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

As theater employees, we get __________ tickets to shows, which is one of the nice perks of the job. (COMPLIMENT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. complimentary

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘tickets’.

- complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/ (adj): miễn phí

Dịch: Là nhân viên nhà hát, chúng tôi được tặng vé xem kịch miễn phí - một trong những ưu đãi hay ho của công việc này.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Since its ________ in fall of 1999, PayPal has gained millions of members. (ROLL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. rollout

- Chỗ trống cần một danh từ sau từ chỉ sở hữu ‘its’, cấu trúc ‘since + mốc thời gian’.

- rollout /ˈrəʊl aʊt/ (n): sự cho ra mắt sản phẩm mới

Dịch: Kể từ khi ra mắt vào mùa thu năm 1999, PayPal đã thu hút hàng triệu thành viên.

Câu 3:

The actor was spotted __________ kissing a blonde companion. (PASSION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. passionately

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘kissing’.

- passionately /ˈpæʃənətli/ (adv): một cách nồng nhiệt

Dịch: Nam diễn viên bị bắt gặp đang hôn đắm đuối một người phụ nữ tóc vàng.

Câu 4:

Barbados, surrounded by the crystal-clear waters of the Caribbean sea, has lost most of its natural forest to human __________. (POPULATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. overpopulation

- Chỗ trống cần một danh từ kết hợp với ‘human’ làm tân ngữ cho giới từ ‘to’.

- overpopulation /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n): tình trạng quá tải dân số

Dịch: Barbados, hòn đảo được bao quanh bởi làn nước trong vắt của biển Caribbean, đã mất phần lớn diện tích rừng tự nhiên do dân số quá tải.

Câu 5:

Due to a slight technical fault the concert will be starting __________ half an hour late. (APPROXIMATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. approximately

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho thời gian ‘half an hour late’.

- approximately /əˈprɒksɪmətli/ (adv): trong khoảng, không chính xác

Dịch: Do một sự cố kỹ thuật nhỏ, buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu muộn khoảng nửa tiếng.

Câu 6:

She longed to see the most beautiful statue of the goddess of Argos, made by the great _________ Polyclitus the Elder. (SCULPTURE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sculptor

- Chỗ trống cần một danh từ chỉ người (công việc) làm chủ thể cho bị động ‘made’.

- sculptor /ˈskʌlptə(r)/ (n): nhà điêu khắc

Dịch: Cô ao ước được tận mắt nhìn thấy bức tượng đẹp nhất về nữ thần thành Argos, kiệt tác của nhà điêu khắc lừng danh Polyclitus the Elder.

Câu 7:

Light __________ will be served during the break – coffee, tea, and a few tasty bites to keep the audience going. (REFRESH)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. refreshments

- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘light’ để tạo cụm danh từ làm chủ ngữ cho câu.

- refreshments /rɪˈfreʃmənts/ (n): đồ ăn uống nhẹ phục vụ ở nơi công cộng (dạng số nhiều)

Dịch: Trong giờ nghỉ giải lao sẽ có phục vụ đồ ăn uống nhẹ – có cà phê, trà và vài món nhỏ ngon miệng để tiếp sức cho khán giả.

Câu 8:

Just as a _____ writes poems, a __________ writes plays. (POEM, PLAY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. poet
2. playwright

- Hai chỗ trống cần hai danh từ chỉ người (công việc) để thực hiện hành động ‘writes’.

- poet /ˈpəʊɪt/, /ˈpəʊət/ (n): nhà thơ

- playwright /ˈpleɪraɪt/ (n): nhà soạn kịch

Dịch: Cũng giống như nhà thơ viết thơ, nhà soạn kịch thì viết kịch bản sân khấu.

Câu 9:

Even with a load of electronic gadgetry, you still need some ________ ability to write a successful song. (MUSIC)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. musical

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘ability’.

- musical /ˈmjuːzɪkl/ (adj): thuộc về âm nhạc

Dịch: Dù có cả đống thiết bị điện tử hỗ trợ, bạn vẫn cần có chút năng khiếu về âm nhạc nếu muốn viết được một bài hát thành công.

Câu 10:

After weeks of doing nothing, the _________ felt he had to drag himself out of his _________ and begin to write again. (NOVEL, LETHARGIC)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. novelist
2. lethargy

- Chỗ trống 1 cần một danh từ chỉ người (công việc) làm chủ ngữ cho câu; Chỗ trống 2 cần một danh từ sau từ chỉ sở hữu ‘his’, làm tân ngữ cho giới từ ‘out of’.

- novelist /ˈnɒvəlɪst/ (n): tiểu thuyết gia

- lethargy /ˈleθədʒi/ (n): sự uể oải, không có năng lượng, hứng thú làm gì

Dịch: Sau nhiều tuần trời chẳng làm gì, tiểu thuyết gia cảm thấy phải kéo bản thân ra khỏi cơn uể oải và bắt đầu tìm lại cảm giác viết lách.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

One child per family is fast becoming the norm in some countries.

Dịch: Nhà một con đang dần trở thành điều bình thường ở một số quốc gia.

Lời giải

I had my phone screen replaced after dropping it on the pavement.

Dịch: Tôi đã thay màn hình điện thoại sau khi làm rơi nó xuống vỉa hè.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP