Câu hỏi:

02/04/2026 5 Lưu

Biểu thức \[\sqrt {\frac{{x + 1}}{{x + 2}}} \] với \(x \ge 0\) bằng với biểu thức nào sau đây?

A. \( - \frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\). 
B. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{x + 2}}\).
C. \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\).            
D. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Với \(x \ge 0\), áp dụng tính chất căn bậc hai của một thương, ta có: \[\sqrt {\frac{{x + 1}}{{x + 2}}} = \frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(ab\).               
B. \(\sqrt a \cdot b\).   
C. \(\sqrt a \cdot \sqrt b \). 
D. \[a\sqrt b \].

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Tính chất liên hệ giữa khai căn bậc hai và phép nhân:

Với hai số thực \(a,\,\,b\) không âm thì \[\sqrt {a \cdot b} = \sqrt a \cdot \sqrt b \].

Câu 2

A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).     
B. \(\sqrt 3 \cdot \sqrt 4 \cdot \sqrt {14} \).      
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).                  
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(\sqrt 3 \cdot \sqrt {16} \cdot \sqrt {14} = \sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\sqrt {\frac{3}{7}} \].          
B. \(\frac{3}{{\sqrt 7 }}\).   
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).         
D. \(\frac{3}{7}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 10.                            
B. 15.                            
C. 20.                            
D. 25.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP