khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 227 Lưu

Exercise 8. Circle the correct future time expressions.

Some scientists think we will put men on Mars the day after tomorrow / in the near future.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Some scientists think we will put men on Mars in the near future.

- Loại ‘the day after tomorrow’ là ngày sau ngày mai, tức ngày mốt – câu trên đưa ra một dự đoán trong tương lai, không thể diễn ra ngay gần hiện tại được)

Dịch: Vài nhà khoa học cho rằng chúng ta sẽ đưa người lên sao Hỏa trong tương lai gần.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Joseph is 14 years old, he’ll be able to drive a car in a few years’ time / a week from now.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Joseph is 14 years old, he’ll be able to drive a car in a few years’ time.

- Loại ‘a week from now’ là một tuần nữa từ bây giờ – không hợp lý do một tuần sau vẫn 14 tuổi chưa đủ tuổi lái xe.

Dịch: Joseph mới 14 tuổi, cậu ấy sẽ có thể lái xe trong vài năm nữa.

Câu 3:

Natalie is in Rome this week, and she’s going to Paris to watch the Olympics later this month / in a few hours’ time.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Natalie is in Rome this week, she’s going to Paris to watch the Olympics later this month.

- Loại ‘in a few hours’ time’ tức trong vài tiếng nữa – câu đã nói tuần này vẫn đang ở Rome.

Dịch: Natalie đang ở Rome tuần này và sẽ sang Paris xem Thế vận hội vào cuối tháng.

Câu 4:

The date today is the 1st of December. New Year’s Day will be in a month’s time / the week after next.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The date today is the 1st of December. New Year’s Day will be in a month’s time.

- Loại ‘the week after next’ là tuần ngay sau tuần sau tức sau hai tuần nữa – sai về thời gian.

Dịch: Hôm nay là ngày 1/12. Tết Dương lịch sẽ đến trong vòng một tháng nữa.

Câu 5:

My computer is really slow. I think I’ll probably get a new one before too long / in four years’ time.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

My computer is really slow. I think I’ll probably get a new one before too long.

- before too long = soon, in the short term: trong thời gian sớm.

- Loại ‘in four years’ time’ là trong 4 năm nữa – thời gian quá dài cho một vấn đề cấp thiết.

Dịch: Máy tính của tôi thật sự chậm. Tôi nghĩ có lẽ sẽ mua cái mới không lâu nữa đâu.

Câu 6:

It’s January. Paul was born in June, so his next birthday is in five months’ time / in a day’s time.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

It’s January. Paul was born in June, so his next birthday is in five months’ time.

- Loại ‘in a day’s time’ là một ngày sau – sai về thời gian.

Dịch: Bây giờ là tháng 1. Paul sinh vào tháng 6, nên sinh nhật tiếp theo của cậu ấy sẽ đến trong năm tháng nữa.

Câu 7:

Today is Tuesday. Sue is taking her driving test on Thursday. That’s later this year / in two days’ time.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Today is Tuesday. Sue is taking her driving test on Thursday. That’s in two days’ time.

- Loại ‘later this year’ là khoảng cuối năm nay – sai về thời gian.

Dịch: Hôm nay là thứ Ba. Sue sẽ thi bằng lái vào thứ Năm. Tức là còn hai ngày nữa.

Câu 8:

AI might become more intelligent than humans in a million years’ time / within the next 50 years.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

AI might become more intelligent than humans within the next 50 years.

- Loại ‘in a million years’ time’ là trong một triệu năm tới – thời gian quá xa, khó có thể đưa ra dự đoán về cái gì.

Dịch: Trí tuệ nhân tạo có thể trở nên thông minh hơn con người trong vòng 50 năm tới.

Câu 9:

The oceans could rise by several metres by the end of the century / in the long term.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The oceans could rise by several metres by the end of the century.

- Loại ‘in the long term’ là trong dài hạn – nói chung chung không rõ dài đến đâu, trong khi câu trên đưa ra dự đoán cụ thể thì đi với mốc thời gian cụ thể hợp lý hơn.

Dịch: Mực nước biển có thể dâng lên vài mét vào cuối thế kỷ này.

Câu 10:

Human life expectancy might increase to 150 years in the foreseeable future / in 1,000 years’ time.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Human life expectancy might increase to 150 years in the foreseeable future.

- Loại ‘in 1,000 years’ time’ là sau nghìn năm nữa – không xa như một triệu năm nhưng cũng không gần để đưa ra dự đoán.

Dịch: Tuổi thọ con người có thể tăng lên 150 trong tương lai gần.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. will be
B. is 
C. would be
D. has been

Lời giải

Chọn B
If this theory about parallel universes is correct, .........

Lời giải

Her energy and talent took her to the top of her profession.

Dịch: Năng lượng và tài năng của cô ấy đã đưa cô đến đỉnh cao của nghề nghiệp.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP