Câu hỏi:

03/04/2026 82 Lưu

Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.

Meg: Hi, Rick. (28) _____ are things?

Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How (29) _____ your last weekend?

Meg: It was nice, thanks. I (30) _____ to an ice hockey match on Sunday.

Rick: Really? Was it (31) _____?

Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of (32) _____. Brighton Tigers won 7-6 in the end.

Rick: That’s good news! Who were you with?

Meg: My dad. Why (33) _____ you come next time?

Rick: Yes. Why not? Text me, when you’re going.

Meg: Hi, Rick. (28) _____ are things?

A. What                     

B. How                
C. Where                            
D. When

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. What: Cái gì

B. How: Như thế nào

C. Where: Ở đâu

D. When: Khi nào

Cấu trúc chào hỏi: How are things? (Dạo này mọi việc thế nào rồi? – một cách hỏi thăm phổ biến).

→ Meg: Hi, Rick. How are things?

Dịch: Meg: Chào Rick. Dạo này mọi việc thế nào rồi?

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How (29) _____ your last weekend?

A. was          

B. were           
C. are                
D. is

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. was: thì/là (quá khứ số ít)

B. were: thì/là (quá khứ số nhiều)

C. are: thì/là (hiện tại số nhiều)

D. is: thì/là (hiện tại số ít)

Cấu trúc: Chủ ngữ là "your last weekend" (cuối tuần trước của bạn) là số ít và có dấu hiệu "last" → dùng thì Quá khứ đơn.

→ Rick: Hey, Meg. Great, thanks. How was your last weekend?

Dịch: Rick: Chào Meg. Mọi thứ tốt, cảm ơn. Cuối tuần trước của bạn thế nào?

Chọn A.

Câu 3:

Meg: It was nice, thanks. I (30) _____ to an ice hockey match on Sunday.

A. ate                 

B. eat                
C. went           
D. go

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. ate: đã ăn

B. eat: ăn

C. went: đã đi

D. go: đi

Căn cứ vào ngữ cảnh: "to an ice hockey match" (đến một trận đấu khúc côn cầu trên băng) và mốc thời gian "on Sunday" (vào Chủ nhật vừa rồi) → dùng động từ go ở quá khứ là went.

→ Meg: It was nice, thanks. I went to an ice hockey match on Sunday.

Dịch: Meg: Nó rất tuyệt, cảm ơn. Mình đã đi xem một trận khúc côn cầu trên băng vào Chủ nhật.

Chọn C.

Câu 4:

Rick: Really? Was it (31) _____?

A. terrible                         

B. tasty                
C. bad             
D. good

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. terrible: khủng khiếp/tệ hại

B. tasty: ngon (dùng cho đồ ăn)

C. bad: tồi tệ

D. good: tốt/hay

Căn cứ vào ngữ cảnh: Rick đang hỏi thăm về trận đấu, và Meg trả lời ngay sau đó là "amazing!" (tuyệt vời) → câu hỏi của Rick phải mang nghĩa tích cực.

→ Rick: Really? Was it good?

Dịch: Rick: Thật sao? Trận đó có hay không?

Chọn D.

Câu 5:

Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of (32) _____.

A. drinks                           

B. food                
C. goals          
D. stadiums

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. drinks: đồ uống

B. food: đồ ăn

C. goals: bàn thắng

D. stadiums: sân vận động

Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu sau nhắc đến tỉ số "won 7-6" (thắng 7-6) → trong trận đấu có rất nhiều bàn thắng.

→ Meg: Yes, it was amazing! There were a lot of goals.

Dịch: Meg: Có chứ, tuyệt lắm! Đã có rất nhiều bàn thắng được ghi.

Chọn C.

Câu 6:

Meg: My dad. Why (33) _____ you come next time?

A. didn’t                           

B. don’t                
C. was            
D. those 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. didn’t: trợ động từ phủ định (quá khứ)

B. don’t: trợ động từ phủ định (hiện tại)

C. was: thì/là (quá khứ)

D. those: những cái kia

Cấu trúc đưa ra lời mời/gợi ý: Why don't you + V...? (Tại sao bạn không thử làm gì đó...?)

→ Meg: My dad. Why don’t you come next time?

Dịch: Meg: Đi với bố mình. Hay là lần tới bạn cùng đi nhé?

Chọn B.

Dịch hội thoại:

Meg: Chào Rick. Dạo này mọi việc thế nào rồi?

Rick: Chào Meg. Mọi thứ đều ổn, cảm ơn cậu. Cuối tuần vừa rồi của cậu thế nào?

Meg: Nó rất tuyệt, cảm ơn cậu. Mình đã đi xem một trận khúc côn cầu trên băng vào Chủ nhật.

Rick: Thật sao? Trận đó có hay không?

Meg: Có chứ, tuyệt lắm! Đã có rất nhiều bàn thắng được ghi. Cuối cùng thì đội Brighton Tigers đã thắng với tỉ số 7-6.

Rick: Tin tốt đấy! Cậu đã đi cùng với ai thế?

Meg: Mình đi với bố. Hay là lần tới cậu cùng đi nhé?

Rick: Được chứ. Tại sao không nhỉ? Cứ nhắn tin cho mình khi nào cậu đi nhé.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. smallest 
B. most successful 
C. youngest

Lời giải

Ryan Jones is one of the ________ competitors.

(Ryan Jones là một trong những vận động viên ________.)

A. smallest: nhỏ nhất

B. most successful: thành công nhất          

C. youngest: trẻ nhất

Thông tin: Ryan is one of the youngest competitors here at the Winter Olympics. 

Dịch: Ryan là một trong những vận động viên trẻ tuổi nhất tại Thế vận hội Mùa đông lần này.

Chọn C.

Câu 2

A. In February 1918 
B. In January 1928 
C. In March 1938

Lời giải

When was Robert Wadlow born? (Robert Wadlow sinh khi nào?)

A. In February 1918: Tháng 2 năm 1918

B. In January 1928: Tháng 1 năm 1928

C. In March 1938: Tháng 3 năm 1938

Thông tin: Robert Wadlow was born in February 1918 in Alton, Illinois, in the USA.

Dịch: Robert Wadlow sinh vào tháng 2 năm 1918 tại Alton, bang Illinois, nước Mỹ.

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP