Câu hỏi:

06/04/2026 15 Lưu

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 0\\x + 3y = 4\end{array} \right.\], cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?

A. \(\left( {0;\,\,1} \right)\).                       
B. \(\left( {2;\,\,2} \right)\).      
C. \(\left( {3;\,\, - 3} \right)\).                    
D. \(\left( { - 2;\,\,2} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

⦁ Thay \(x = 0\) và \(y = 1\) vào phương trình \(x + y = 0\) ta được \(0 + 1 = 1 \ne 0\) nên cặp số \(\left( {0;\,\,1} \right)\) không phải là nghiệm của phương trình \(x + y = 0\). Do đó cặp số \(\left( {0;\,\,1} \right)\) không phải là nghiệm của hệ phương trình đã cho.

⦁ Thay \(x = 2\) và \(y = 2\) vào phương trình \(x + y = 0\) ta được \(2 + 2 = 4 \ne 0\) nên cặp số \(\left( {2;\,\,2} \right)\) không phải là nghiệm của phương trình \(x + y = 0\). Do đó cặp số \(\left( {2;\,\,2} \right)\) không phải là nghiệm của hệ phương trình đã cho.

⦁ Thay \(x = 3\) và \(y =  - 3\) vào phương trình \[x + 3y = 4\] ta được \[3 + 3 \cdot \left( { - 3} \right) =  - 9 \ne 4\] nên cặp số \(\left( {3;\,\, - 3} \right)\) không phải là nghiệm của phương trình \[x + 3y = 4\]. Do đó cặp số \(\left( {3;\,\, - 3} \right)\) không phải là nghiệm của hệ phương trình đã cho.

⦁ Thay \(x =  - 2\) và \(y = 2\) vào từng phương trình của hệ phương trình đã cho, ta được:

\( - 2 + 2 = 0\);

\( - 2 + 3 \cdot 2 = 4\).

Do đó cặp số \(\left( { - 2;\,\,2} \right)\) là nghiệm chung của hai phương trình nên \(\left( { - 2;\,\,2} \right)\) là một nghiệm của hệ phương trình đã cho.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({x_0} = - 4\).     
B. \({x_0} = 4\).     
C. \({x_0} = 2\).                             
D. \({x_0} = 3\).

Lời giải

Chọn C

Để cặp số \(\left( {{x_0};\,\,2} \right)\) là nghiệm của phương trình \(2x + y =  - 6\) thì \(x = {x_0}\) và \(y = 2\) phải thỏa mãn phương trình \(2x + y =  - 6\).

Thay \(x = {x_0}\) và \(y = 2\) vào phương trình đó, ta được:

\(2{x_0} + 2 =  - 6\) suy ra \(2{x_0} =  - 8\) nên \({x_0} =  - 4\).

Câu 2

A. 0.                          
B. 1.                         
C. 2.                               
D. 3.

Lời giải

Chọn C

Thay \[x =  - 2,y = 6\] vào phương trình đã cho, ta được:

\[3 \cdot \left( { - 2} \right) + \left( {{m^2} + m} \right) \cdot 6 = 6\].

Giải phương trình:

\[3 \cdot \left( { - 2} \right) + \left( {{m^2} + m} \right) \cdot 6 = 6\]

\[6\left( {{m^2} + m} \right) = 12\]

\[{m^2} + m = 2\]

\({m^2} + m - 2 = 0\)

\({m^2} - m + 2m - 2 = 0\)

\(m\left( {m - 1} \right) + 2\left( {m - 1} \right) = 0\)

\(\left( {m - 1} \right)\left( {m + 2} \right) = 0\)

\(m - 1 = 0\) hoặc \(m + 2 = 0\)

\(m = 1\) hoặc \(m =  - 2\)

Vậy có hai giá trị \(m\) thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Do đó ta chọn phương án       C.

Câu 3

A. \[m = \frac{5}{2}.\]                              
B. \[m = - \frac{5}{2}.\]             
C. \[m = 9.\]            
D. \[m = - 9.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(a = 1;\,\,b = 1;\,\,c = 0\). 
B. \(a = 1;\,\,b = 2;\,\,c = 1\). 
C. \(a = 1;\,\,b = 2;\,\,c = - 1\). 
D. \(a = 1;\,\,b = - 2;\,\,c = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\left( {3m - 1;2m - 1} \right).\]         
B. \[\left( {2m - 1;1} \right).\] 
C. \[\left( {2m + 1;3m + 1} \right).\]                    
D. \[\left( {m;3m + 1} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\x + 150y = 500\end{array} \right.\].                                                    
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\250x + 150y = 500\end{array} \right.\].
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\250x + y = 500\end{array} \right.\].                                                    
D. \[\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3,5\\250x + 150y = 500\end{array} \right.\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {0;\,\,1} \right)\).                       
B. \(\left( {1;\,\,0} \right)\).      
C. \(\left( {1;\,\,1} \right)\).                    
D. \(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP