Có hai loại quặng chứa \[75\% \] sắt và \[50\% \] sắt. Tính khối lượng của mỗi loại quặng đem trộn để được \[25\] tấn quặng chứa \[66\% \] sắt
Câu hỏi trong đề: 5 bài tập Toán có nội dung lí, hóa (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Gọi khối lượng quặng chứa \[75\% \] sắt và \[50\% \] sắt là \[x,y\](tấn, \[x,y > 0\])
Theo bài ra ta có hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 25\\\frac{{75x}}{{100}} + \frac{{50y}}{{100}} = \frac{{66}}{{100}}.25\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 16\\y = 9\end{array} \right.\](thỏa mãn điều kiện)
Vậy đem \[16\] tấn loại quặng chứa \[75\% \] sắt, \[9\] tấn loại quặng chứa \[50\% \] sắt
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Gọi \[x,y\] lần lượt là hệ số của \[P\] và \[{O_2}\] thỏa mãn cân bằng phương trình hóa học
\[x\,{\rm{P}} + y\,{{\rm{O}}_2} \to {{\rm{P}}_2}{{\rm{O}}_5}\]
Cân bằng số nguyên tử của \[P\], số nguyên tử của \[O\] ở cả hai vế ta được hệ
\[\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\2y = 5\end{array} \right.\]
Giải hệ phương trình này , ta được \[x = 2;\,y = \frac{5}{2}\]
Đưa các hệ số tìm được vào phương trình hóa học, ta được
\[2{\rm{P}} + \frac{5}{2}{{\rm{O}}_2} \to {{\rm{P}}_2}{{\rm{O}}_5}\]
Do các hệ số của phương trình hóa học phải là số nguyên nên nhân hai vế của phương trình hóa học trên với 2, ta được
\[4{\rm{P}} + 5{{\rm{O}}_2} \to 2{{\rm{P}}_2}{{\rm{O}}_5}\]
Lời giải
Theo định luật bảo toàn nguyên tố đối với Fe và O, ta có \[\left\{ \begin{array}{l}3x = 2y\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(1)\\4x + 2 = 3y\,\,\,(2)\end{array} \right.\]
Từ phương trình (1) ta suy ra \[y = \frac{3}{2}x\] (3)
Thế (3) vào (2), ta được
\[\begin{array}{l}4x + 2 = 3.\frac{3}{2}x\\4x + 2 = \frac{9}{2}x\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,2 = \frac{1}{2}x\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 4\end{array}\]
Thay giá trị \[x = 4\] vào phương trình (3). Ta có:
\[y = \frac{3}{2}.4 = 6\]
Do đó, hệ phương trình có nghiệm duy nhất \[\,(x;y) = (4;6)\]
Vậy ta có phương trình sau cân bằng \[4F{e_3}{O_4} + {O_2} \to 6F{e_2}{O_3}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.