Rút gọn các biểu thức sau: a). căn bậc hai của (2a/5) . căn bậc hai của (5a/18 ) với a ≥ 0 ;
Quảng cáo
Trả lời:
b) Ta có: \(\sqrt {11a} .\sqrt {\frac{{99}}{a}} = \sqrt {11a.\frac{{99}}{a}} = \sqrt {1089} = 33\).
c) Ta có: \(21a - \sqrt {11a} .\sqrt {44a} = 21a - \sqrt {484{a^2}} = 21a - 22a = - a\) (do \(a \ge 0\))
d) Ta có: \({\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {0,4} .\sqrt {160{a^2}} = {\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {64{a^2}} = {\left( {4 + a} \right)^2} - 8\left| a \right| = 16 + {a^2} + 8a - 8\left| a \right|\)
Nếu \(a \ge 0\) thì \({\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {0,4} .\sqrt {160{a^2}} = 16 + {a^2}\).
Nếu \(a < 0\) thì \({\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {0,4} .\sqrt {160{a^2}} = 16 + {a^2} + 16a\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay