Thực hiện phép tính
a) \(\sqrt {\frac{1}{8}} \cdot \sqrt 2 \cdot \sqrt {125} \cdot \sqrt {\frac{1}{5}} ;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\sqrt {\sqrt 2 - 1} \cdot \sqrt {\sqrt 2 + 1} \).
b) \(\sqrt {{{(\sqrt 2 - 3)}^2}} \cdot \sqrt {11 + 6\sqrt 2 } ;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\sqrt {{{(\sqrt 3 - 3)}^2}} \cdot \sqrt {\frac{1}{{3 - \sqrt 3 }}} \).
\(c)\, - \frac{2}{3}\sqrt {\frac{{{{(a - b)}^2}{b^5}}}{c}} \cdot \frac{9}{4}\sqrt {\frac{{{c^3}}}{{2(a - b)}}} \sqrt {98b} \)
d) \(\left( {\sqrt 6 - 3\sqrt 3 + 5\sqrt 2 - \frac{1}{2}\sqrt 1 } \right)2\sqrt 6 \)
e) \(\left( {\sqrt {ab} + 2\sqrt {\frac{b}{a}} - \sqrt {\frac{a}{b} + \sqrt {\frac{1}{{ab}}} } } \right)\sqrt {ab} \).
g) \(\left( {\frac{{am}}{b}\sqrt {\frac{n}{m}} - \frac{{ab}}{n}\sqrt {mn} + \frac{{{a^2}}}{{{b^2}}}\sqrt {\frac{m}{n}} } \right){a^2}{b^2} \cdot \sqrt {\frac{n}{m}} \).
Thực hiện phép tính
a) \(\sqrt {\frac{1}{8}} \cdot \sqrt 2 \cdot \sqrt {125} \cdot \sqrt {\frac{1}{5}} ;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\sqrt {\sqrt 2 - 1} \cdot \sqrt {\sqrt 2 + 1} \).
b) \(\sqrt {{{(\sqrt 2 - 3)}^2}} \cdot \sqrt {11 + 6\sqrt 2 } ;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\sqrt {{{(\sqrt 3 - 3)}^2}} \cdot \sqrt {\frac{1}{{3 - \sqrt 3 }}} \).
\(c)\, - \frac{2}{3}\sqrt {\frac{{{{(a - b)}^2}{b^5}}}{c}} \cdot \frac{9}{4}\sqrt {\frac{{{c^3}}}{{2(a - b)}}} \sqrt {98b} \)
d) \(\left( {\sqrt 6 - 3\sqrt 3 + 5\sqrt 2 - \frac{1}{2}\sqrt 1 } \right)2\sqrt 6 \)
e) \(\left( {\sqrt {ab} + 2\sqrt {\frac{b}{a}} - \sqrt {\frac{a}{b} + \sqrt {\frac{1}{{ab}}} } } \right)\sqrt {ab} \).
g) \(\left( {\frac{{am}}{b}\sqrt {\frac{n}{m}} - \frac{{ab}}{n}\sqrt {mn} + \frac{{{a^2}}}{{{b^2}}}\sqrt {\frac{m}{n}} } \right){a^2}{b^2} \cdot \sqrt {\frac{n}{m}} \).
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(\frac{5}{2};\,\,1\,;\) b) \(11 + 6\sqrt 2 = {\left( {\sqrt 2 + 3} \right)^2};\,\,\,\,\sqrt {3 - \sqrt 3 } \)
c) \( - \frac{{21}}{2}c(a - b){b^3}.\) d) \(12 - 18\sqrt 2 + 16\sqrt 3 \)
e) \(ab + 2b - a + 1;\) g) \({a^3}bn - {a^3}{b^3} + {a^4}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\(\begin{array}{l}\frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{1}{{\sqrt y }} = 4 - \sqrt x - \sqrt y \\\left( {\sqrt x + \frac{1}{{\sqrt x }} - 2} \right) + \left( {\sqrt y + \frac{1}{{\sqrt y }} - 2} \right) = 0\end{array}\)
\(\begin{array}{l}\frac{{{{\left( {\sqrt x - 1} \right)}^2}}}{{\sqrt x }} + \frac{{{{\left( {\sqrt y - 1} \right)}^2}}}{{\sqrt y }} = 0\\x - y = 1\end{array}\)
Lời giải
a) \(\frac{{a + b}}{2} - \sqrt {ab} = \frac{1}{2}{\left( {\sqrt a - \sqrt b } \right)^2} \ge 0\)
b) \(a + b + c - \sqrt {ab} - \sqrt {bc} - \sqrt {ca} = \frac{1}{2}\left[ {{{\left( {\sqrt a - \sqrt b } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt b - \sqrt c } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt c - \sqrt a } \right)}^2}} \right] \ge 0\,;\)
c) \(a + b + \frac{1}{2} - \sqrt a - \sqrt b = {\left( {\sqrt 1 - \frac{1}{2}} \right)^2} + {\left( {\sqrt b - \frac{1}{2}} \right)^2} \ge 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.