Rút gọn biểu thức: a) (căn bậc hai của 15 − căn bậc hai của 6) chia cho (căn bậc hai của 35 − căn bậc hai của 14).
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(\frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 7 }};\) b) \(\frac{{\sqrt 5 }}{2};\) c) \(\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt y }};\) d) \(\frac{{\sqrt a - \sqrt b }}{{\sqrt {ab - 1} }};\) e) \(\frac{{\sqrt 3 - \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}\)
f) Tách \(\sqrt {16} = 4 = \sqrt 4 + \sqrt 4 \)
\[\left( {\sqrt 2 + \sqrt 3 + \sqrt 4 } \right) + \left( {\sqrt 4 + \sqrt 6 + \sqrt 8 } \right) = \left( {\sqrt 2 + \sqrt 3 + \sqrt 4 } \right)\left( {1 + \sqrt 2 } \right)\]
Kết quả: \(1 + \sqrt 2 \).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay