Câu hỏi:

07/04/2026 11 Lưu

Giải phương trình

a) \(\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}}  = 3\);                                                                    b) \(\frac{{\sqrt {4x - 1} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\);

c) \(\sqrt {49x - 98}  - 14\sqrt {\frac{{x - 2}}{{49}}}  = 3\sqrt {x - 2}  + 8\);                               d) \(\sqrt {25x - 25}  - \frac{{15}}{2}\sqrt {\frac{{x - 1}}{9}}  = 6 + \sqrt {x - 1} \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) ĐKXĐ: \(x <  - 1\) hoặc \(x \ge \frac{1}{4}\).

Ta có \(\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}}  = 3\)

\(\begin{array}{l}\frac{{4x - 1}}{{x + 1}} = 9\\4x - 1 = 9x + 9\end{array}\)

\(x =  - 2\) (thỏa mãn ĐKXĐ).

Vậy phương trình có nghiệm là \(x =  - 2\).

b) ĐKXĐ: \(x \ge \frac{1}{4}\).

Ta có \(\frac{{\sqrt {4x - 1} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\)

\(\begin{array}{l}\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}}  = 3\\\frac{{4x - 1}}{{x + 1}} = 9\end{array}\)

\(x =  - 2\)(không thỏa mãn ĐKXĐ).

Vậy phương trình vô nghiệm.

c) ĐKXĐ: \(x \ge 2\).

Ta có \(\sqrt {49x - 98}  - 14\sqrt {\frac{{x - 2}}{{49}}}  = 3\sqrt {x - 2}  + 8\)

\(\begin{array}{l}\sqrt {49(x - 2)}  - \frac{{14\sqrt {x - 2} }}{{\sqrt {49} }} = 3\sqrt {x - 2}  + 8\\7\sqrt {x - 2}  - 2\sqrt {x - 2}  = 3\sqrt {x - 2}  + 8\\2\sqrt {x - 2}  = 8\\\sqrt {x - 2}  = 4\\x - 2 = 16\\x = 18\end{array}\)

Ta thấy \(x = 18\) (thỏa mãn ĐKX Đ).

Vậy phương trình có nghiệm \(x = 18.\)

d) ĐKXĐ: \(x \ge 1\).

Ta có \(\sqrt {25x - 25}  - \frac{{15}}{2}\sqrt {\frac{{x - 1}}{9}}  = 6 + \sqrt {x - 1} \)

\(\sqrt {25\left( {x - 1} \right)}  - \frac{{15}}{2}.\frac{{\sqrt {x - 1} }}{{\sqrt 9 }} = 6 + \sqrt {x - 1} \)

\(\begin{array}{l}5\sqrt {x - 1}  - \frac{{5\sqrt {x - 1} }}{2} = 6 + \sqrt {x - 1} \\5\sqrt {x - 1}  = 12 + 2\sqrt {x - 1} \\3\sqrt {x - 1}  = 12\\\sqrt {x - 1}  = 4\\x - 1 = 16\\x = 17.\end{array}\)

Ta thấy \(x = 17\) thỏa mãn ĐKXĐ.

Vậy phương trình có nghiệm là \(x = 17.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(\frac{{a + b}}{2} - \sqrt {ab}  = \frac{1}{2}{\left( {\sqrt a  - \sqrt b } \right)^2} \ge 0\)

b) \(a + b + c - \sqrt {ab}  - \sqrt {bc}  - \sqrt {ca}  = \frac{1}{2}\left[ {{{\left( {\sqrt a  - \sqrt b } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt b  - \sqrt c } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt c  - \sqrt a } \right)}^2}} \right] \ge 0\,;\)

c) \(a + b + \frac{1}{2} - \sqrt a  - \sqrt b  = {\left( {\sqrt 1  - \frac{1}{2}} \right)^2} + {\left( {\sqrt b  - \frac{1}{2}} \right)^2} \ge 0\).

Lời giải

\(\begin{array}{l}\frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{1}{{\sqrt y }} = 4 - \sqrt x  - \sqrt y \\\left( {\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt x }} - 2} \right) + \left( {\sqrt y  + \frac{1}{{\sqrt y }} - 2} \right) = 0\end{array}\)

\(\begin{array}{l}\frac{{{{\left( {\sqrt x  - 1} \right)}^2}}}{{\sqrt x }} + \frac{{{{\left( {\sqrt y  - 1} \right)}^2}}}{{\sqrt y }} = 0\\x - y = 1\end{array}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP