Câu hỏi:

28/04/2026 40 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\)\(AC = 15cm,CH = 6cm\). Tính tỉ số lượng giác \(\cos B\).

A. \(\sin C = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).     
B. \(\sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).                           
C. \(\sin C = \frac{2}{5}\).             
D. \(\sin C = \frac{3}{5}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Xét tam giác \(AHC\) vuông tại \(H\), theo định lý Pythagore ta có:

\(A{H^2} = A{C^2} - C{H^2} = {15^2} - {6^2} = 189 \Rightarrow AH = 3\sqrt {21} \)\( \Rightarrow \sin C = \frac{{AH}}{{AC}} = \frac{{3\sqrt {21} }}{{15}} = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\)

Mà tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\widehat B,\widehat C\) là hai góc phụ nhau. Do đó \(\cos B = \sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn D

Ta có \(\tan \widehat {MNP} = \frac{{MP}}{{MN}}\).

Câu 2

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                        
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).                             
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                            
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Chọn A

Ta có \(\cos \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{NP}}\)

Câu 3

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\).       
B. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).         
C. \({\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha = 1\).         
D. \(\sin \alpha - \cos \alpha = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha = \frac{4}{{\sqrt 7 }};\tan \alpha = \frac{3}{4}\).             
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\).                                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].                       
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].          
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].                              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\tan \alpha = \sin \beta \].                
B. \(\tan \alpha = \cot \beta \).                               
C. \[\tan \alpha = \cos \beta \].                               
D. \(\tan \alpha = \tan \beta \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(AC \approx 4,39\,\,{\rm{cm}};\,\,BC \approx 6,66\,\,{\rm{cm}}\).  
B. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,65\,\,\,{\rm{cm}}\).
C. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,64\,\,{\rm{cm}}\).  
D. \(AC \approx 4,37\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,67\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP