khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/06/2026 3 Lưu

He had hardly finished his meal when the phone rang.

A. Hardly had he finished his meal when the phone rang.    
B. The phone rang before he finished his meal.    
C. The phone rang after he finished his meal long ago.    
D. He finished his meal when the phone rang.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc đồng nghĩa

Dịch: Ngay khi anh ấy vừa mới ăn xong thì điện thoại reo.

→ Cấu trúc: S + had hardly + Vp2/V-ed + O + when + S + V (QKĐ) + O: Ngay khi…thì…

A. Ngay khi anh ấy vừa mới ăn xong thì điện thoại reo. → Đúng. Cấu trúc đảo ngữ: Hardly had + S + Vp2/V-ed + O + when + S + V (QKĐ) + O: Ngay khi…thì…

B. Điện thoại reo trước khi anh ấy ăn xong. → Sai nghĩa và ngữ pháp. Cấu trúc đúng: S + had + Vp2/V-ed + before + S + V (QKĐ): Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ. 

C. Điện thoại reo sau khi anh ấy ăn xong từ lâu rồi. → Sai nghĩa và ngữ pháp. Cấu trúc đúng: S + V (QKĐ) + after + S + had + Vp2/V-ed: Diễn tả 1 hành động xảy ra sau 1 hành động khác trong quá khứ.

D. Khi điện thoại reo, anh ấy đã ăn xong rồi. → Sai nghĩa. Ta không biết được thời gian giữa hai hành động “ăn” và “điện thoại reo” cách nhau bao lâu. 

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Kiến thức về từ vựng

A. obstacles (n): trở ngại 

B. disadvantages (n): bất lợi                   

C. benefits (n): lợi ích

D. drawbacks (n): bất lợi 

Chọn C

Dịch: Âm nhạc mang lại nhiều lợi ích cho cuộc sống của chúng ta, đặc biệt là khi chúng ta học một điều gì đó mới.

Câu 2

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Kiến thức về đại từ quy chiếu 

Dịch: Từ “it” trong đoạn 2 ám chỉ điều gì?

A. một con rô-bốt.   B. cách tiếp cận này.                          C. vô lăng.           D. trí tuệ nhân tạo.

Thông tin: This approach is much more efficient and simpler than using a robot to drive, but it is also specially made for each particular car. (Cách tiếp cận này hiệu quả và đơn giản hơn nhiều so với việc sử dụng robot để lái xe, nhưng cũng được chế tạo đặc biệt cho từng loại xe cụ thể.)

Chọn B

Câu 3

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The dog is barking because it is happy.    
B. Loud barking indicates that a visitor is likely.    
C. The dog barks when it sees its owner.    
D. Someone is definitely at the door, given the dog’s behavior. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP