khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/06/2026 6 Lưu

The teacher’s encouragement motivated the students.

A. The students were inspired by the teacher’s encouragement.    
B. The teacher’s words encouraged the students to work harder.    
C. The students felt motivated by the teacher’s support.    
D. The teacher’s encouragement led the students to improve.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về cấu trúc câu, cụm từ đồng nghĩa 

Dịch: Sự khích lệ của giáo viên đã tạo động lực cho học sinh.

A. Học sinh được truyền cảm hứng từ sự khích lệ của giáo viên. → Sai nghĩa. Cấu trúc câu bị động với thì QKĐ: was/were + Vp2/V-ed + (by sb). 

B. Những lời nói của giáo viên đã khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ hơn. → Sai nghĩa. Cấu trúc: encourage sb (not) to do sth: khuyến khích/động viên ai (không) làm gì 

C. Học sinh cảm thấy có động lực bởi sự hỗ trợ của giáo viên. → Đúng. Cấu trúc: be motivated by sb: có động lực bởi ai 

D. Sự khích lệ của giáo viên đã khiến học sinh tiến bộ. → Sai nghĩa. Cấu trúc: lead sb to do sth: khiến ai đó làm gì 

Chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Real Madrid.                                       
B. Manchester United.    
C. the national team of America.             
D. The national team of England.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu thông tin được nêu trong bài 

Dịch: Theo bài văn, Beckham đã chơi 100 lần cho _______.

A. Real Madrid                                   B. Manchester United

C. đội tuyển quốc gia Mỹ                        D. đội tuyển quốc gia Anh

Thông tin: David Beckham is an English footballer who has played for Manchester United and Real Madrid, as well as representing his country 100 times. (David Beckham là cầu thủ bóng đá người Anh, đá cho đội Manchester United và Real Madrid, cũng như 100 lần khoác áo tuyển Anh.)

Chọn D

Câu 2

A. for these children to expose their potential in these fields.    
B. for these children exposing their potential in these fields.    
C. that these children exposing their potential in these fields.    
D. these children expose their potential in these fields.

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc câu

provide sth for sb: cung cấp cho ai cái gì 

to V: để làm gì, dùng để chỉ mục đích. 

Chọn A

Dịch: Trên thực tế, các lớp học có thể cung cấp môi trường để những đứa trẻ bộc lộ tiềm năng của mình trong các lĩnh vực này.

Câu 3

A. I know, I found some great deals too. 
B. The mall’s always too crowded for me. 
C. I never shop during sales. 
D. Those are what nobody needs.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Norwich has a variety of high-end hotels, especially in the city center.     
B. Although Norwich lacks luxury hotels, it offers affordable accommodations in various locations.     
C. Norwich is known for its expensive hotels in the city center and surrounding areas.     
D. Norwich has very few places to stay, and they are mostly expensive.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. E-books are probably less environmentally friendly than paper books.      
B. E-books are possibly more environmentally friendly than paper books.      
C. Paper books are certainly more environmentally friendly than e-books.      
D. Paper books are definitely less environmentally friendly than e-books.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I can’t find my wallet anywhere. Do you know where it might be?.    
B. I seem to have lost my wallet today. Could you help me report it?.    
C. My wallet’s gone missing. Can you do something about it?.    
D. Someone must have taken my wallet. What should I do now?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP