khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/06/2026 8 Lưu

Which of the following situations best exemplifies “resilience” where someone shows the ability to recover from difficulties or adapt to challenging situations?

A. Gabriel faces a setback in a project and decides to take a short break before returning to work with a fresh perspective.   
B. Gabriel feels disappointed that his favorite team lost a final yet again, but quickly finds ways to lift his spirits and continue to support the team.    
C. Gabriel meets with multiple rejections while job hunting but continues to apply for new positions, adjusting his resume and approach.    
D. Gabriel receives critical feedback on a presentation, says thank you, and decides to incorporate the suggestions into future presentations.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về nghĩa của từ, suy luận  

Tình huống nào dưới đây minh họa rõ nhất cho từ “resilience” (sự kiên cường) khi một người cho thấy khả năng vực dậy sau khó khăn hoặc thích nghi với tình huống thử thách?

A. Gabriel gặp phải trở ngại trong một dự án và quyết định nghỉ ngơi một thời gian ngắn trước khi quay lại làm việc để có một góc nhìn mới mẻ hơn.

→ Nghỉ ngơi để lấy lại tinh thần là một cách giảm stress nhưng không làm rõ khả năng vượt qua nhiều khó khăn.

B. Gabriel thất vọng vì đội bóng yêu thích của anh ấy lại thua trận chung kết một lần nữa, nhưng anh ấy nhanh chóng tìm cách vực dậy tinh thần và tiếp tục ủng hộ đội bóng.

→ Vượt qua cảm giác thất vọng nhất thời, không có nhiều ý nghĩa về mặt phát triển bản thân.

C. Gabriel bị tự chối nhiều lần khi tìm việc nhưng vẫn tiếp tục nộp đơn xin việc đến những nơi khác, điều chỉnh sơ yếu lý lịch và cách tiếp cận sao cho phù hợp.

→ Kiên trì bước tiếp dù gặp thất bại liên tục là một ví dụ rõ ràng của sự kiên cường.

D. Gabriel nhận được feedback phê bình về bài thuyết trình của mình, anh ấy cảm ơn và quyết định sẽ đưa các đề xuất vào các bài thuyết trình trong tương lai.

→ Phản hồi tích cực, không nản lòng khi bị chê bai, tuy nhiên chưa rõ ràng về khả năng vượt qua nhiều khó khăn.

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Real Madrid.                                       
B. Manchester United.    
C. the national team of America.             
D. The national team of England.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu thông tin được nêu trong bài 

Dịch: Theo bài văn, Beckham đã chơi 100 lần cho _______.

A. Real Madrid                                   B. Manchester United

C. đội tuyển quốc gia Mỹ                        D. đội tuyển quốc gia Anh

Thông tin: David Beckham is an English footballer who has played for Manchester United and Real Madrid, as well as representing his country 100 times. (David Beckham là cầu thủ bóng đá người Anh, đá cho đội Manchester United và Real Madrid, cũng như 100 lần khoác áo tuyển Anh.)

Chọn D

Câu 2

A. for these children to expose their potential in these fields.    
B. for these children exposing their potential in these fields.    
C. that these children exposing their potential in these fields.    
D. these children expose their potential in these fields.

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc câu

provide sth for sb: cung cấp cho ai cái gì 

to V: để làm gì, dùng để chỉ mục đích. 

Chọn A

Dịch: Trên thực tế, các lớp học có thể cung cấp môi trường để những đứa trẻ bộc lộ tiềm năng của mình trong các lĩnh vực này.

Câu 3

A. Norwich has a variety of high-end hotels, especially in the city center.     
B. Although Norwich lacks luxury hotels, it offers affordable accommodations in various locations.     
C. Norwich is known for its expensive hotels in the city center and surrounding areas.     
D. Norwich has very few places to stay, and they are mostly expensive.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I know, I found some great deals too. 
B. The mall’s always too crowded for me. 
C. I never shop during sales. 
D. Those are what nobody needs.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. E-books are probably less environmentally friendly than paper books.      
B. E-books are possibly more environmentally friendly than paper books.      
C. Paper books are certainly more environmentally friendly than e-books.      
D. Paper books are definitely less environmentally friendly than e-books.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I can’t find my wallet anywhere. Do you know where it might be?.    
B. I seem to have lost my wallet today. Could you help me report it?.    
C. My wallet’s gone missing. Can you do something about it?.    
D. Someone must have taken my wallet. What should I do now?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP