khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/04/2026 124 Lưu

Thao is very _______ and easily gets upset when people criticise her. 

A. level-headed.
B. open-minded. 
C. sensible. 
D. sensitive.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng

A. level-headed /ˌlevl ˈhedɪd/ (adj): điềm tĩnh

B. open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ (adj): cởi mở

C. sensible /ˈsensəbl/ (adj): tinh tế

D. sensitive /ˈsensətɪv/ (adj): nhạy cảm

Chọn D.

Dịch: Thảo rất nhạy cảm và dễ nổi giận khi mọi người chỉ trích cô ấy. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. fortunate.            
B. disastrous.           
C. harmless.     
D. blessed. 

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

Dịch: Từ “devastating” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?

A. may mắn             B. thảm họa         C. vô hại D. hạnh phúc

Thông tin: “This year’s drought and salinity have been way more devastating than what we saw four years ago,” said Nguyen Thien Phap, head of the water resources department in Tien Giang, one of the provinces that announced the emergency in the Mekong Delta. (Ông Nguyễn Thiện Pháp, Trưởng Chi cục Thủy lợi Tiền Giang, một trong những tỉnh ban bố tình trạng khẩn cấp ở đồng bằng sông Cửu Long, cho biết “Hạn hán và xâm nhập mặn năm nay gay gắt hơn nhiều so với bốn năm trước”.)

Chọn B. 

Câu 2

A. in which Man has changed his environment.    
B. which we have changed our environment.           
C. having changed his environment.     
D. Man has changed to our environment.       

Lời giải

Kiến thức về trạng từ/đại từ quan hệ

Ta dùng “in which = where” để thay thế cho danh từ “ways” chỉ nơi chốn phía trước. 

Chọn A. 

Dịch: Một vài trong số nhiều cách mà con người đã thay đổi môi trường của mình đó là xây dựng nhiều thành phố, đường sá và sử dụng đất cho các mục đích cực kỳ có hại cho môi trường.

Câu 3

A. A smart phone and a 4-G sim card.    
B. A computer and the Internet.    
C. A goal and learning efforts.                
D. A content and the wish to learn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I’ve actually gained a lot of weight. 
B. Yeah, I’ve been feeling much healthier. 
C. No, I’ve been eating out a lot. 
D. Why ask? Am I not fat as usual?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You’re being very loud. Could you stop talking on the phone?.    
B. Can you just be quieter? We’re trying to watch a movie here.    
C. Could you please take your call outside? It’s hard to enjoy the movie.    
D. Hey, can I have a word about something? You’re being really noisy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. leaves. 
B. is leaving. 
C. will be leaving. 
D. will leave.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP