khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

09/04/2026 144 Lưu

“I'll give you your money back tomorrow.”

A. She promised me to give the money back the next day.
B. She promised to give me back the money the next day.
C. She promised to give me back your money the next day.
D. She promised to give you back your money the next day.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Câu gián tiếp

Giải thích:

- Cấu trúc: promise to + V: hứa làm gì

promise someone that S + V: hứa với ai điều gì

Khi chuyển từ câu gián tiếp thành câu trực tiếp thì phải thay đổi các đại từ chỉ định, tính từ sở hữu cũng như trạng từ chỉ thời gian.

you → me

tomorrow → the next/ the following day

Dịch nghĩa: Cô ấy đã hứa sẽ trả tiền lại cho tôi vào ngày mai.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Pollution has not caused a lot of deaths worldwide yet.

(Ô nhiễm hiện vẫn chưa gây ra nhiều cái chết trên thế giới.)

Thông tin: A new study has found that pollution is now the world's biggest killer.

Dịch nghĩa: Một nghiên cứu mới đây chỉ ra rằng hiện nay ô nhiễm là ‘kẻ sát nhân’ lớn nhất của thế giới.

Chọn F

Câu 2

A. raged/ killed 
B. burst/ harmed 
C. spread/ destroyed 
D. occurred/ cooked

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. raged/ killed: đã cháy rụi/ giết                             

B. burst/ harmed: đã bùng phát/ làm hại

C. spread/ destroyed: đã lan rộng/ phá hủy               

D. occurred/ cooked: đã xảy ra/ nấu

Dịch nghĩa: Một trận cháy rừng đã lan rộng nhanh chóng và phá hủy nhiều cây cối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send 
B. sending 
C. sent 
D. have sent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. in the ocean 
B. underground 
C. in cyclones
D. in thunderclouds

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP