Câu hỏi:

11/04/2026 6 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances to make a meaningful exchange in the following question.

         a. Linda: I believe so. For example, maintenance workers will be in great demand.

        b. Mark: And jobs requiring emotional intelligence and creative thinking as well.

        c. Linda: Then we have to strive for skills that machines cannot replicate.

        d. Mark: I couldn’t agree more. But more jobs will be created, right?

        e. Linda: I think in the future, repetitive manual jobs in factories will all be automated.

A. e – b – d – a – c            

B. e – b – c – d – a      
C. e – a – d – c – b 
D. e – d – a – b – c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

e. Linda: I think in the future, repetitive manual jobs in factories will all be automated. (Mình nghĩ trong tương lai, các công việc chân tay lặp đi lặp lại trong nhà máy đều sẽ bị tự động hóa) " Đưa ra nhận định / dự đoán về một xu hướng.

d. Mark: I couldn’t agree more. But more jobs will be created, right? (Mình hoàn toàn đồng ý. Nhưng sẽ có thêm nhiều công việc mới được tạo ra, đúng không?) " Tán thành và đặt câu hỏi.

a. Linda: I believe so. For example, maintenance workers will be in great demand. (Mình tin là vậy. Ví dụ, công nhân bảo trì sẽ có nhu cầu rất lớn) " Trả lời câu hỏi và đưa ra minh chứng cụ thể.

b. Mark: And jobs requiring emotional intelligence and creative thinking as well. (Và cả những công việc đòi hỏi trí tuệ cảm xúc và tư duy sáng tạo nữa) " Mở rộng nội dung câu trả lời bạn vừa nêu.

c. Linda: Then we have to strive for skills that machines cannot replicate. (Vậy thì chúng ta phải nỗ lực đạt được những kỹ năng mà máy móc không thể sao chép được) " Đưa ra giải pháp hoặc lời khuyên cuối cùng cho vấn đề.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. distinctive        

B. distinct                
C. ordinary                        
D. resembling

Lời giải

Đáp án đúng là: A

A. distinctive: đặc trưng, đặc sắc, có nét riêng biệt (không lẫn với cái khác)

B. distinct: khác biệt, riêng rẽ (thiên về sự phân chia rõ ràng giữa 2 đối tượng)

C. ordinary: bình thường

D. resembling: giống với

- Xét nghĩa: Bên cạnh việc mang lại những cơ hội để mọi người tìm về cội nguồn và trải nghiệm các giá trị văn hóa, lịch sử ______, các lễ hội truyền thống đang dần trở thành nguồn lực chiến lược giúp thúc đẩy du lịch và hỗ trợ tăng trưởng kinh tế địa phương.

" Chọn A, các từ khác chưa thích hợp về nghĩa.

Dịch:

Beyond offering opportunities for people to reconnect with their roots and experience distinctive historical and cultural values, traditional festivals are emerging as strategic resources that promote tourism and support local economic growth. (Bên cạnh việc mang lại những cơ hội để mọi người tìm về cội nguồn và trải nghiệm các giá trị văn hóa, lịch sử đặc sắc, các lễ hội truyền thống đang dần trở thành nguồn lực chiến lược giúp thúc đẩy du lịch và hỗ trợ tăng trưởng kinh tế địa phương)

Lời giải

UNDOUBTEDLY

- Từ cần điền là trạng từ để bổ nghĩa cho cả mệnh đề.

+ doubt (v): nghi ngờ

+ doubtfully (adv): một cách nghi ngờ

+ undoubtedly (adv): một cách chắc chắn, không thể nghi ngờ

- Xét nghĩa câu: Năng lượng gió, ______ là một trong những nguồn năng lượng tái tạo đầy hứa hẹn nhất hiện nay, đã được khai thác và chuyển hóa thành điện năng ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, năng lượng gió cũng có những nhược điểm cần được xem xét cẩn thận.

" Từ cần điền là UNDOUBTEDLY.

Dịch:

Wind energy, UNDOUBTEDLY one of the most promising renewable energy sources available today, has been harnessed and converted into electricity in many countries. However, wind energy also has its drawbacks that need to be carefully considered. (Năng lượng gió, chắc chắn là một trong những nguồn năng lượng tái tạo đầy hứa hẹn nhất hiện nay, đã được khai thác và chuyển hóa thành điện năng ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, năng lượng gió cũng có những nhược điểm cần được xem xét cẩn thận)

Câu 3

A. renovation        
B. upgradation        
C. restoration                    
D. rehabilitation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Given enormous benefits electronic payments provide, many people are prioritizing it over traditional payment methods. 
B. Despite considerable advantages of cashless payments, traditional payment methods are not likely to be abandoned. 
C. The shift toward electronic payments has accelerated due to their convenience and security benefits. 
D. Electronic payments are superior to traditional ones, explaining for cashless societies in the future.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The ineffectiveness of transparent pay scales and flexible work arrangements.     
B. Other policies in the workplace to mitigate gender inequality.    
C. The critical role of policy implementation in tackling gender inequality.    
D. Challenges and obstacles that hinder the effectiveness of gender equality policies.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. you are admitted 
B. do you admit
C. you admit 
D. are you admitted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP