khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/04/2026 213 Lưu

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

PART III. WORD FORMATION (1 point)

Complete the text below with the correct form of the words in capitals.

Wind energy, (1) ______ one of the most promising renewable energy sources available today, has been harnessed and converted into electricity in many countries. However, wind energy also has its drawbacks that need to be carefully considered.

One major disadvantage ‌of wind energy is its intermittent nature. The (2) ______ of wind is not constant, as it depends on various factors such as time of day, season, and weather conditions, leading to fluctuations in energy production. Another concern associated with wind energy ‍is its impact on wildlife and the environment. Wind turbines can pose a threat to birds and bats (3) ______ in migration routes or important habitats. In some cases, bird and bat (4) ______ due to collisions with wind turbines have been reported. Additionally, the construction and operation of wind farms can lead to habitat fragmentation‌ and disturbance, affecting the natural ecosystems in ‍the surrounding areas.

(Adapted from https://therenewablesguy.com/what-are-the-disadvantages-of-wind-energy/)

1. DOUBT

 

 

 

2. AVAILABLE

 

 

 

 

3. LOCATE

4. FATAL

 

Wind energy, (1) ______ one of the most promising renewable energy sources available today, has been harnessed and converted into electricity in many countries.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

UNDOUBTEDLY

UNDOUBTEDLY

- Từ cần điền là trạng từ để bổ nghĩa cho cả mệnh đề.

+ doubt (v): nghi ngờ

+ doubtfully (adv): một cách nghi ngờ

+ undoubtedly (adv): một cách chắc chắn, không thể nghi ngờ

- Xét nghĩa câu: Năng lượng gió, ______ là một trong những nguồn năng lượng tái tạo đầy hứa hẹn nhất hiện nay, đã được khai thác và chuyển hóa thành điện năng ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, năng lượng gió cũng có những nhược điểm cần được xem xét cẩn thận.

" Từ cần điền là UNDOUBTEDLY.

Dịch:

Wind energy, UNDOUBTEDLY one of the most promising renewable energy sources available today, has been harnessed and converted into electricity in many countries. However, wind energy also has its drawbacks that need to be carefully considered. (Năng lượng gió, chắc chắn là một trong những nguồn năng lượng tái tạo đầy hứa hẹn nhất hiện nay, đã được khai thác và chuyển hóa thành điện năng ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, năng lượng gió cũng có những nhược điểm cần được xem xét cẩn thận)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The (2) ______ of wind is not constant, as it depends on various factors such as time of day, season, and weather conditions, leading to fluctuations in energy production.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

AVAILABILITY

AVAILABILITY

- Từ cần điền đứng sau mạo từ “the” và giới từ “of”.

" Từ cần điền là một danh từ.

" Từ cần điền là AVAILABILITY (sự có sẵn)

Dịch:

The AVAILABILITY of wind is not constant, as it depends on various factors such as time of day, season, and weather conditions, leading to fluctuations in energy production. (Sự sẵn có của gió là không ổn định, vì nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thời điểm trong ngày, mùa và điều kiện thời tiết, dẫn đến sự biến động trong việc sản xuất năng lượng)

Câu 3:

Wind turbines can pose a threat to birds and bats (3) ______ in migration routes or important habitats.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

LOCATED

LOCATED

-  ____ in migration routes or important habitats là mệnh đề quan hệ rút gọn.

Câu gốc đầy đủ là "...birds and bats which are located in..." (những con chim và dơi cái mà sống ở...). Khi rút gọn mệnh đề bị động, ta bỏ "which are" và giữ lại quá khứ phân từ.

" Từ cần điền là LOCATED.

Dịch:

Wind turbines can pose a threat to birds and bats LOCATED in migration routes or important habitats. (Các tuabin gió có thể gây ra mối đe dọa cho chim và dơi sống trên các tuyến đường di cư hoặc các môi trường sống quan trọng)

Câu 4:

In some cases, bird and bat (4) ______ due to collisions with wind turbines have been reported.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

FATALITIES

FATALITIES

- Từ cần điền đứng sau và bổ nghĩa cho “bird and bat” và đứng trước cụm giới từ "due to".

" Từ cần điền là danh từ, đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “have been reported”.

" Từ cần điền là FATALITIES (những ca tử vong / những cái chết).

Lưu ý danh từ này phải để dạng số nhiều, vì câu dùng cụm động từ “have been reported”.

Dịch:

In some cases, bird and bat FATALITIES due to collisions with wind turbines have been reported. (Trong một số trường hợp, các ca tử vong của chim và dơi do va chạm với tua-bin gió đã được báo cáo)

 

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài

Wind energy, UNDOUBTEDLY one of the most promising renewable energy sources available today, has been harnessed and converted into electricity in many countries. However, wind energy also has its drawbacks that need to be carefully considered.

One major disadvantage ‌of wind energy is its intermittent nature. The AVAILABILITY of wind is not constant, as it depends on various factors such as time of day, season, and weather conditions, leading to fluctuations in energy production. Another concern associated with wind energy ‍is its impact on wildlife and the environment. Wind turbines can pose a threat to birds and bats  LOCATED in migration routes or important habitats. In some cases, bird and bat  FATALITIES due to collisions with wind turbines have been reported. Additionally, the construction and operation of wind farms can lead to habitat fragmentation‌ and disturbance, affecting the natural ecosystems in ‍the surrounding areas.

Năng lượng gió, không thể nghi ngờ là một trong những nguồn năng lượng tái tạo đầy hứa hẹn nhất hiện nay, đã được khai thác và chuyển đổi thành điện ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, năng lượng gió cũng có những nhược điểm cần được xem xét cẩn thận.

Một nhược điểm lớn của năng lượng gió là tính không ổn định của nó. Sự sẵn có của gió không cố định, vì nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thời gian trong ngày, mùa và điều kiện thời tiết, dẫn đến biến động trong sản lượng điện. Một mối quan tâm khác liên quan đến năng lượng gió là tác động đến động vật hoang dã và môi trường. Các tua-bin gió có thể gây nguy hiểm cho chim và dơi sống trên các hành trình di cư hoặc các khu vực sinh sống quan trọng. Trong một số trường hợp, các ca tử vong của chim và dơi do va chạm với tua-bin gió đã được báo cáo. Ngoài ra, việc xây dựng và vận hành các trang trại gió có thể dẫn đến sự phân mảnh môi trường sống và sự xáo trộn sinh thái, ảnh hưởng đến hệ sinh thái tự nhiên xung quanh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Given enormous benefits electronic payments provide, many people are prioritizing it over traditional payment methods. 
B. Despite considerable advantages of cashless payments, traditional payment methods are not likely to be abandoned. 
C. The shift toward electronic payments has accelerated due to their convenience and security benefits. 
D. Electronic payments are superior to traditional ones, explaining for cashless societies in the future.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

What is the main idea of the reading passage? (Ý chính của đoạn văn là gì?)

A. Given enormous benefits electronic payments provide, many people are prioritizing it over traditional payment methods. (Với những lợi ích to lớn mà thanh toán điện tử mang lại, nhiều người đang ưu tiên nó hơn các phương thức thanh toán truyền thống)

B. Despite considerable advantages of cashless payments, traditional payment methods are not likely to be abandoned. (Bất chấp những lợi thế đáng kể của thanh toán không tiền mặt, các phương thức thanh toán truyền thống có khả năng sẽ không bị từ bỏ)

C. The shift toward electronic payments has accelerated due to their convenience and security benefits. (Sự chuyển dịch sang thanh toán điện tử đã tăng tốc nhờ vào lợi ích về sự tiện lợi và bảo mật)

D. Electronic payments are superior to traditional ones, explaining for cashless societies in the future. (Thanh toán điện tử ưu việt hơn thanh toán truyền thống, điều này giải thích cho các xã hội không tiền mặt trong tương lai)

" Chọn B. Loại các phương án A, C  và D vì các phương án này quá thiên về ủng hộ thanh toán điện tử mà bỏ qua việc “tiền mặt vẫn cần thiết”.

Câu 2

A. The ineffectiveness of transparent pay scales and flexible work arrangements.     
B. Other policies in the workplace to mitigate gender inequality.    
C. The critical role of policy implementation in tackling gender inequality.    
D. Challenges and obstacles that hinder the effectiveness of gender equality policies.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

What is the main idea of paragraph 3? (Ý chính của đoạn 3 là gì?)

- Dịch đoạn 3: Bất chấp những xu hướng tiến bộ, sự bất bình đẳng giới vẫn chưa được xóa bỏ hoàn toàn. Một vấn đề lớn là các định kiến xã hội và thành kiến vẫn tồn tại ở nhiều nơi làm việc. Những thành kiến này có thể ảnh hưởng đến quyết định tuyển dụng, cơ hội thăng tiến và các mối quan hệ giữa các nhân viên. Ví dụ, phụ nữ có thể đối mặt với sự hoài nghi về năng lực lãnh đạo, dẫn đến việc có ít phụ nữ giữ các vị trí cấp cao dù có trình độ tương đương. Một vấn đề khác là sự phản kháng từ một số nhân viên. Một số cá nhân có thể coi các chính sách ủng hộ bình đẳng giới là sự đối xử ưu tiên, dẫn đến sự chia rẽ thay vì đoàn kết nơi công sở.

A. The ineffectiveness of transparent pay scales and flexible work arrangements (Sự thiếu hiệu quả của thang lương minh bạch và thỏa thuận làm việc linh hoạt)

" Sai vì đoạn nói về các rào cản ngăn các biện pháp thành công.

B. Other policies in the workplace to mitigate gender inequality (Các chính sách khác tại nơi làm việc nhằm giảm thiểu bất bình đẳng giới)

" Sai vì đoạn văn không đề xuất thêm một chính sách nào.

C. The critical role of policy implementation in tackling gender inequality (Vai trò quan trọng của việc thực thi chính sách trong giải quyết bất bình đẳng giới)

" Sai vì đoạn văn không đề cập đến vai trò của việc thực thi chính xác chống bất bình đẳng giới.

D. Challenges and obstacles that hinder the effectiveness of gender equality policies. (Những thách thức và trở ngại cản trở hiệu quả của các chính sách bình đẳng giới)

" Đúng vì đoạn liệt kê hai rào cản lớn: societal stereotypes and biases (định kiến và thành kiến xã hội) và resistance from some employees (sự phản kháng từ một số nhân viên). Đây chính là các thử thách (challenges) và trở ngại (obstacles).

Câu 3

A. renovation        
B. upgradation        
C. restoration                    
D. rehabilitation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. distinctive        

B. distinct                
C. ordinary                        
D. resembling

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP