Câu hỏi:

11/04/2026 12 Lưu

Cho đường tròn \[\left( O \right)\] đường kính \[AB = 2\sqrt 2 {\rm{\;cm}}.\] Điểm \[C \in \left( O \right)\] sao cho \[\widehat {ABC} = 30^\circ .\] Diện tích hình quạt \[BAC\] bằng          

A. \[\frac{{4\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                        
B. \[\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]        
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Ta có \[OB = OC\] nên tam giác \[OBC\] cân tại \[O.\] Suy ra \[\widehat {OCB} = \widehat {OBC} = 30^\circ .\]

Tam giác \[OBC\] có: \[\widehat {BOC} + \widehat {OCB} + \widehat {OBC} = 180^\circ \] (định lí tổng ba góc của một tam giác)

Suy ra \[\widehat {BOC} = 180^\circ - \left( {\widehat {OCB} + \widehat {OBC}} \right) = 180^\circ - \left( {30^\circ + 30^\circ } \right) = 120^\circ .\]

Do đó

Bán kính đường tròn \[\left( O \right)\] là: \[R = \frac{{AB}}{2} = \frac{{2\sqrt 2 }}{2} = \sqrt 2 {\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích hình quạt \[BAC\] là: \[{S_q} = \frac{n}{{360}} \cdot \pi {R^2} = \frac{{240}}{{360}} \cdot \pi \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} = \frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}).\]

Vậy diện tích hình quạt \[BAC\] bằng \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[85^\circ .\]            
B. \[65^\circ .\]             
C. \[70^\circ .\]            
D. \[80^\circ .\]

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có \[l = \frac{n}{{180}}\pi R.\]

Suy ra \[n = \frac{l}{{\pi R}} \cdot 180 = \frac{{30,8}}{{3,14 \cdot 22}} \cdot 180 \approx 80^\circ .\]

Câu 2

A. \[\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                    
B. \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]  
C. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
D. \[\frac{7}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Bán kính của hai đường tròn đồng tâm lần lượt là \[R = \frac{8}{2} = 4{\rm{\;(cm)}}\]\[r = \frac{6}{2} = 3{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích hình vành khuyên cần tìm là: \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right) = \pi \left( {{4^2} - {3^2}} \right) = 7\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó diện tích hình vành khuyên cần tìm là \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Câu 4

A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]              
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]            
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]                    
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]                     
B. \[AD \bot BC.\]           
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]           
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                
B. \[\frac{{25}}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
C. \[5\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                 
D. \[50\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \[\widehat {DOE} = 60^\circ \].            
Đúng
Sai
b) sd BD=sd DE=sd EC=60°.            
Đúng
Sai
c) Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OB,\,OC\] và cung nhỏ \[BD\]\[\frac{\pi }{2}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].            
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[BD\] và cung nhỏ \[BD\] lớn hơn \[0,3\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP