Câu hỏi:

11/04/2026 12 Lưu

Cho sân cỏ như hình vẽ, biết rằng \[OB = 10{\rm{\;m}},\,\,\widehat {AOB} = 80^\circ .\]

Đáp án: 14  Độ dài đoạn hàng rào từ \[A\] đến \[B\] của sân cỏ là: (ảnh 1)

Độ dài đoạn hàng rào quanh sân từ \[A\] đến \[B\] của sân cỏ bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

14

Đáp án: 14

Độ dài đoạn hàng rào từ \[A\] đến \[B\] của sân cỏ là:

\[l = \frac{n}{{180}}\pi R = \frac{{80}}{{180}}\pi \cdot 10 = \frac{{40\pi }}{9} \approx 14\,\,{\rm{(m)}}{\rm{.}}\]

Do đó độ dài đoạn hàng rào từ \[A\] đến \[B\] của sân cỏ bằng khoảng \[14{\rm{\;m}}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                    
B. \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]  
C. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
D. \[\frac{7}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Bán kính của hai đường tròn đồng tâm lần lượt là \[R = \frac{8}{2} = 4{\rm{\;(cm)}}\]\[r = \frac{6}{2} = 3{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích hình vành khuyên cần tìm là: \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right) = \pi \left( {{4^2} - {3^2}} \right) = 7\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó diện tích hình vành khuyên cần tìm là \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Đáp án: 1231

Bán kính \[R = 3r = 3 \cdot 7 = 21{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích của hình vành khuyên đó là: \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right) = \pi \left( {{{21}^2} - {7^2}} \right) = 392\pi \approx 1\,\,231{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Câu 3

A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]              
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]            
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]                    
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[85^\circ .\]            
B. \[65^\circ .\]             
C. \[70^\circ .\]            
D. \[80^\circ .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]                     
B. \[AD \bot BC.\]           
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]           
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[9\pi .\]                    
B. \[18\pi .\]                  
C. \[27\pi .\]                  
D. \[12\pi .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\frac{1}{n}.\]         
B. \[\frac{1}{2}.\]          
C. \[\frac{n}{{180}}.\]  
D. \[\frac{n}{{360}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP