Câu hỏi:

14/04/2026 4 Lưu

Tìm giá trị của biểu thức \[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{ - 3x + 2}}{{ - x + 1}}\].

A. \(P = 3\). 
B. \(P =  - 2\).
C. \(P = 5\).
D. \(P = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn A.

\[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{3x + 2}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{3 + \frac{2}{x}}}{{1 - \frac{1}{x}}} = 3\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Chọn C.

Ta có \(I = \lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\)\( = \lim \frac{{\frac{1}{{n + 1}}}}{{\frac{3}{{n + 3}}}}\)\( = \lim \frac{{n + 3}}{{3\left( {n + 1} \right)}}\)\( = \lim \frac{{1 + \frac{3}{n}}}{{3\left( {1 + \frac{1}{n}} \right)}}\)\( = \frac{1}{3}\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

Ta có: \[\lim \left( {\frac{{3n + 2}}{{n + 2}} + {a^2} - 4a} \right)\]

\[ = \lim \left( {\frac{{\left( {{a^2} - 4a + 3} \right)n + 2 + 2{a^2} - 8a}}{{n + 2}}} \right)\]\[ = \lim \left( {\frac{{{a^2} - 4a + 3 + \frac{{2 + 2{a^2} - 8a}}{n}}}{{1 + \frac{2}{n}}}} \right) = {a^2} - 4a + 3\].

Theo giả thiết:\[\lim \left( {\frac{{3n + 2}}{{n + 2}} + {a^2} - 4a} \right) = 0 \Leftrightarrow {a^2} - 4a + 3 = 0 \Leftrightarrow a = 3 \vee a = 1\].

Vậy \[S = \left\{ {1;\,3} \right\} \Rightarrow 1 + 3 = 4\].

Câu 3

A. \(N = 2\).  
B. \(N = 0\).  
C. \(N =  - \frac{1}{2}\).
D. \(N = \frac{1}{6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(M = 0\). 
B. \(M = \frac{3}{2}\).
C. \(M =  - \frac{3}{2}\). 
D. \(M = 4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(y = {x^3} - x\).
B. \(y = \cot x\). 
C. \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).  
D. \(y = \sqrt {{x^2} - 1} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).
B. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
C. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
D. Hàm số gián đoạn tại \(x =  \pm 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP