khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/04/2026 57 Lưu

a) Tìm , biết: \(\frac{1}{2} - x = \frac{3}{2}\).

b) Tính hợp lí: \(\left( { - 1,37} \right)\,\,.\,\,48 + 52\,.\,\,\left( { - 1,37} \right)\).

c) So sánh \[{2^{300}}\]\[{3^{200}}\].

d) Cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) (0,5 điểm)

\(\frac{2}{3} - x = \frac{5}{3}\)

\(x = \frac{2}{3} - \frac{5}{3}\)

\(x = \frac{{ - 3}}{3} = - 1\)

b) (0,5 điểm)

\[( - 1,37).25 + 75.( - 1,37) = ( - 1,37).(25 + 75)\]\[ = ( - 1,37).100 = - 137\]

c) (0,5 điểm)

\[{2^{300}} = {\left( {{2^3}} \right)^{100}} = {8^{100}}\]

\[{3^{200}} = {\left( {{3^2}} \right)^{100}} = {9^{100}}\]

\[{\rm{V\`i }}{8^{100}}\] \[{9^{100}}{\rm{ n\^e n }}{2^{300}} < {3^{200}}\]

d) (0,5 điểm)

Đường chéo là: \[43{\rm{ }}.{\rm{ }}2,54 = 109,22\] (cm).

Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là \[109,2\] cm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. chỉ có một;                                     

B. có 2 đường thẳng.

C. có 3 đường thẳng.                           
D. có vô số đường thẳng.

Lời giải

Chọn C

Lời giải

Cho hình vẽ bên:  a) Viết tên hai cặp góc đối đỉnh, hai cặp góc so le trong. (ảnh 2)

a) (1,0 điểm)

Các cặp góc đối đỉnh: \[\widehat {{\rm{aA}}c}\]\(\widehat {a'AB}\); \(\widehat {aAB}\)\(\widehat {{\rm{cAa'}}}\); \(\widehat {bBA}\)\(\widehat {b'Bc'}\); \(\widehat {ABb'}\)\(\widehat {bBc'}\).

Các cặp góc so le trong: \(\widehat {aAB}\)\(\widehat {ABb'}\); \(\widehat {a'AB}\)\(\widehat {bBA}\).

b) (1,0 điểm)

Ta có \(\widehat {aAB}\)\(\widehat {ABb'}\) là hai góc so le trong.

\(\widehat {aAB} = \widehat {ABb'}\) nên \[aa'\parallel bb'\] (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

c) (1,0 điểm)

Ta có \(\widehat {a'AB} + \widehat {aAB} = 180^\circ \) (hai góc kề bù)

         \(120^\circ + \widehat {aAB} = 180^\circ \)

         \(\widehat {aAB} = 180^\circ - 120^\circ = 60^\circ \)

Vậy \[\widehat {aAB} = \widehat {ABb'} = 60^\circ \].

Câu 3

A.  là tia phân giác góc \[xOy\];         

B. \[Oz\] là tia phân giác góc \[xOz\];

C. \[Ox\] là tia phân giác góc \[zOy\];           
D. \[Oy\] là tia phân giác góc \[zOx\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{a}{b}\) với \[a,{\rm{ }}b \in \mathbb{N}\];                                  

B. \(\frac{a}{b}\) với \[a,{\rm{ }}b \in \mathbb{Z}\];

C. \(\frac{a}{b}\) với \[a,\,\,b \in \mathbb{Z},{\rm{ }}b \ne 0\];                              
D. \(\frac{a}{b}\) với \[a,{\rm{ }}b \in \mathbb{N},{\rm{ }}b = 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 180°;                 
B. 45°;                   
C. 30°;                   
D. 40°.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[90^\circ \];               
B. nhỏ hơn \[180^\circ \];          

C. \[150^\circ \];                   

D. \[180^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\mathbb{N}\];                             
B. \[\mathbb{Q}\];                              
C. \[\mathbb{N}*\];                  
D. \[\mathbb{Z}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP