Chọn câu đúng nhất được viết từ những gợi ý ở mỗi câu (từ câu 16 đến câu 20).
Every day / Nam / go / school / bike / but / today / he / walk / school.
Chọn câu đúng nhất được viết từ những gợi ý ở mỗi câu (từ câu 16 đến câu 20).
Every day / Nam / go / school / bike / but / today / he / walk / school.
Câu hỏi trong đề: Đề tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 Huế !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
- Vế trước có dấu hiệu "Every day" (Mỗi ngày) chỉ thói quen → Dùng thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ "Nam" (ngôi thứ 3 số ít) nên động từ "go" thêm "-es" thành "goes". Đi bằng phương tiện gì dùng giới từ "by" (by bike).
- Vế sau có dấu hiệu "but today" (nhưng hôm nay) chỉ một hành động tạm thời, khác với thói quen thường ngày → Dùng thì Hiện tại tiếp diễn (S + is/am/are + V-ing). "he" đi với "is walking".
→ Chọn D. Every day Nam goes to school by bike but today he is walking to school.
Dịch nghĩa: Mỗi ngày Nam đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay cậu ấy đang đi bộ đến trường.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I / going / cinema / 6 p.m. / Saturday.
I / going / cinema / 6 p.m. / Saturday.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dùng thì Hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch/dự định chắc chắn trong tương lai: S + am/is/are + V-ing → "I am going".
Cụm từ đi xem phim: "go to the cinema".
Giới từ chỉ thời gian: Dùng "at" trước giờ cụ thể (at 6 p.m) và "on" trước thứ trong tuần (on Saturday).
→ Chọn C. I am going to the cinema at 6 p.m on Saturday.
Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi xem phim lúc 6 giờ chiều thứ Bảy.
Câu 3:
She / buy / comic book / bookshop / last Wednesday.
She / buy / comic book / bookshop / last Wednesday.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Trong câu có trạng từ chỉ thời gian "last Wednesday" (thứ Tư tuần trước) → Dùng thì Quá khứ đơn. Động từ "buy" chuyển thành cột 2 là "bought". (Loại A, B).
Mua cái gì từ đâu dùng giới từ "from" (from the bookshop). (Loại C vì dùng sai giới từ "to").
→ Chọn D. She bought a comic book from the bookshop last Wednesday.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã mua một cuốn truyện tranh từ hiệu sách vào thứ Tư tuần trước.
Câu 4:
What /you / have / breakfast / this morning?
What /you / have / breakfast / this morning?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đó đã ăn gì cho bữa nào: What did + S + have + for + bữa ăn? → "What did you have for breakfast" (Loại C, D).
Trạng từ chỉ thời gian "this morning" (sáng nay) đứng trực tiếp ở cuối câu, KHÔNG dùng giới từ "in" phía trước. (Loại B).
→ Chọn A. What did you have for breakfast this morning?
Dịch nghĩa: Bạn đã ăn gì cho bữa sáng nay?
Câu 5:
Tet / children / get / lot of / lucky money / grandparents.
Tet / children / get / lot of / lucky money / grandparents.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Vào dịp Tết ta dùng giới từ "At" (At Tet).
Chủ ngữ "children" là danh từ số nhiều (những đứa trẻ) nên động từ "get" giữ nguyên, không thêm "s". (Loại B, D).
Nhận được cái gì TỪ ai đó dùng giới từ "from" (get something from somebody). Đại từ sở hữu tương ứng với "children" là "their" (của chúng). (Loại A).
→ Chọn C. At Tet, children get a lot of lucky money from their grandparents.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, trẻ em nhận được rất nhiều tiền mừng tuổi từ ông bà của chúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. keep (v): giữ, duy trì
B. do (v): làm
C. clean (v): làm sạch, dọn dẹp
D. brush (v): chải, đánh (răng)
Cấu trúc: keep + adj: duy trì/giữ ở một trạng thái nào đó.
keep healthy: giữ gìn sức khỏe.
→ How can we keep healthy?
Dịch nghĩa: Làm thế nào chúng ta có thể giữ sức khỏe tốt?
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Ý của Andy là gì khi cậu ấy nói "I'm crazy about driving"?
A. He hates driving: Cậu ấy ghét lái xe.
B. He loves driving: Cậu ấy rất thích lái xe.
C. He doesn't mind driving: Cậu ấy không bận tâm/không ngại việc lái xe.
D. He dislikes driving: Cậu ấy không thích lái xe.
Be crazy about something = love + V-ing: yêu thích ….
Thông tin: I'm crazy about driving cars.
Dịch nghĩa: Tôi phát điên vì lái xe ô tô.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.