Một bình kín có thể tích \(1{\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}\) chứa một loại khí lý tưởng. Nhiệt độ của khí là \({25^ \circ }{\rm{C}}\) và áp suất của khí là \(1,01 \cdot {10^5}{\rm{\;Pa}}\). Tính số phân tử khí trong bình?
A. \(2,{46.10^{25}}\)
B. \(2,{93.10^{25}}\)
C. \(2,{46.10^{26}}\)
D. \(2,{93.10^{26}}\)
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
\(pV = \frac{N}{{{N_A}}}RT \Rightarrow N = \frac{{pV{N_A}}}{{RT}} = \frac{{1,{{01.10}^5}.1.6,{{02.10}^{23}}}}{{8,31.(25 + 273)}} = 2,{46.10^{25}}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}58\) neutron.
b. Độ hụt khối của hạt nhân \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) là \[1,67377{\rm{ }}amu\].
c. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) xấp xỉ là \(898,4\,\,{\rm{MeV}}\).
d. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Lời giải
a) Đúng.
- Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) có 118 neutron
- Hạt nhân bạc\(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) có 60 neutron
→ Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\)58 neutron.
b) Đúng: Độ hụt khối: \[\Delta m = Z \cdot {m_P} + \left( {A - Z} \right){m_N} - {m_X} = 1,67377{\rm{ amu}}{\rm{.}}\]
c) Sai: năng lượng liên kết: \[{{\rm{W}}_{lk}} = \Delta m \cdot {c^2} \approx 915,2{\rm{ }}MeV\]
d) Sai: Năng lượng liên kết riêng:
- \[{{\rm{W}}_{lkr}}\left( {Ag} \right) = \frac{{{{\rm{W}}_{lk}}}}{A} \approx 8,55{\rm{ }}MeV/nucleon\]
- \[{{\rm{W}}_{lkr}}\left( {Au} \right) = \frac{{{{\rm{W}}_{lk}}}}{A} \approx 7,9{\rm{ }}MeV/nucleon\]
→ Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) kém bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Câu 2
\({42^ \circ }{\rm{C}}\).
\({46^ \circ }{\rm{C}}\).
\({54^ \circ }{\rm{C}}\).
\({58^ \circ }{\rm{C}}\).
Lời giải
Chọn C
\(\frac{{8,4 - 3,6}}{{8,4 - 5,8}} = \frac{{100 - 0}}{{t - 0}} \Rightarrow t \approx 54,2^\circ {\rm{C}}\)
Câu 3
giống như \(X\).
đầu tiên nhỏ hơn X và sau đó lớn hơn X.
nhỏ hơn X.
lớn hơn X.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm PQ bắt đầu chuyển động là \(0,3{\rm{\;A}}\).
b. Lực từ tác dụng lên thanh PQ tại thừi điềm nó bắt đầu chuyển động là \({\rm{F}} = 0,01176{\rm{\;N}}\).
c. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa PQ và hai thanh ray là \(\mu = 0,1\).
d. Lực từ tác dụng lên thanh PQ có chiều hướng sang phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(0,96 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
B. \(1,22 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
C. \(1,92 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
D. \(7,50 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\[P\].
\[Q\].
\[R\].
\[S\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(10{\rm{\% }}\).
\(20{\rm{\% }}\).
\(25{\rm{\% }}\).
\(50{\rm{\% }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




