Khí trong xilanh của động cơ diesel có thể tích được nạp ban đầu là 360 \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\), nhiệt độ \({47^ \circ }{\rm{C}}\) và áp suất 101 kPa. Sau khi nén khí đến thể tích \(20{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\) thì nhiệt độ khí tăng đến \({727^ \circ }{\rm{C}}\). Áp suất trong xilanh lúc này gần giá trị nào nhất?
A. 315 Pa.
B. 315 kPa.
C. \(5,7{\rm{ kPa}}\).
D. 5,7 Mpa.
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow {p_2} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}}.\frac{{{T_2}}}{{{V_2}}} = \frac{{101.360.(727 + 273)}}{{(273 + 47).20}} = 5681,25{\rm{ }}kPa \approx 5,7MPa\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm PQ bắt đầu chuyển động là \(0,3{\rm{\;A}}\).
b. Lực từ tác dụng lên thanh PQ tại thừi điềm nó bắt đầu chuyển động là \({\rm{F}} = 0,01176{\rm{\;N}}\).
c. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa PQ và hai thanh ray là \(\mu = 0,1\).
d. Lực từ tác dụng lên thanh PQ có chiều hướng sang phải.
Lời giải
a) Sai. Cường độ dòng điện \(I = \frac{E}{R} = 0,6{\rm{ }}A\)
b) Sai: Lực từ \[F = BIL \cdot sin\theta = 0,8 \cdot 0,6 \cdot 6,4 \cdot 9 \cdot {10^{ - 2}} = 0,02352{\rm{ N}}\]
c) Đúng: Khi thanh bắt đầu chuyển động \[{F_T} = {F_{ms}} \Leftrightarrow BIL \cdot sin\theta = \mu mg \Rightarrow \mu = \frac{{BIL \cdot sin\theta }}{{mg}} \approx 0,1\]
d) Đúng: Chiều dòng điện theo ngược chiều kim đồng hồ, áp dụng quy tắc bàn tay trái ta có chiều lực từ hướng sang phải.
Câu 2
\({42^ \circ }{\rm{C}}\).
\({46^ \circ }{\rm{C}}\).
\({54^ \circ }{\rm{C}}\).
\({58^ \circ }{\rm{C}}\).
Lời giải
Chọn C
\(\frac{{8,4 - 3,6}}{{8,4 - 5,8}} = \frac{{100 - 0}}{{t - 0}} \Rightarrow t \approx 54,2^\circ {\rm{C}}\)
Câu 3
giống như \(X\).
đầu tiên nhỏ hơn X và sau đó lớn hơn X.
nhỏ hơn X.
lớn hơn X.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}58\) neutron.
b. Độ hụt khối của hạt nhân \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) là \[1,67377{\rm{ }}amu\].
c. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) xấp xỉ là \(898,4\,\,{\rm{MeV}}\).
d. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(0,96 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
B. \(1,22 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
C. \(1,92 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
D. \(7,50 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\[P\].
\[Q\].
\[R\].
\[S\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(10{\rm{\% }}\).
\(20{\rm{\% }}\).
\(25{\rm{\% }}\).
\(50{\rm{\% }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




