Một đoạn dây dẫn được đặt trong từ trường đều và vuông góc với cảm ứng từ \(\overrightarrow B .\) Biết cảm ứng từ có độ lớn \({8.10^{ - 3}}T.\) Cường độ dòng điện qua đoạn dây là \(0,9{\rm{\;}}A,\) lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là \({4.10^{ - 3}}N.\) Bỏ qua sự ảnh hưởng cùa từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Chiều dài đoạn dây là bao nhiêu cm? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 20 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Trả lời: 55,6
Chiều dài đoạn dây là:
\(F = BI\ell \sin \alpha \Rightarrow \ell = \frac{F}{{BI\sin \alpha }} = \frac{{4 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{8 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 0,9 \cdot \sin {{90}^ \circ }}} \approx 55,6 \cdot {10^{ - 2}}{\rm{\;}}m = 55,6{\rm{\;}}cm.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Sản phẩm phân rã của \({}_{15}^{32}P\)là \({}_{16}^{32}S\).
Tại thời điểm đo, lượng \({}_{15}^{32}P\)trong lá cây bằng 0,15% lượng \({}_{15}^{32}P\)ban đầu tưới cho cây.
Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}{\rm{ }}Bq.\)
Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\)hạt.
Lời giải
a) Sản phẩm phân rã của \({}_{15}^{32}P\)là \({}_{16}^{32}S\).
\( \Rightarrow \)Đúng, \[{}_{15}^{32}P \to {}_{ - 1}^0e + {}_Z^AX \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = 32}\\{Z = 16}\end{array}} \right. \Rightarrow {}_{16}^{32}X \equiv {}_{16}^{32}S\]
Chọn ĐÚNG
b) Tại thời điểm đo, lượng \({}_{15}^{32}P\)trong lá cây bằng 0,15% lượng \({}_{15}^{32}P\)ban đầu tưới cho cây.
\( \Rightarrow \)Đúng,
\({H_0} = \lambda {N_0} = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot \frac{{{m_0}}}{M} \cdot {N_A} = \frac{{\ln 2}}{{14,26.3600.24}} \cdot \frac{{0,215}}{{32}} \cdot 6,{02.10^{23}} = 2,{2755.10^{15}}{\rm{ }}Bq.\)
\(\frac{H}{{{H_0}}} = \frac{{3,{{41.10}^{12}}}}{{2,{{2755.10}^{15}}}} \approx 0,15\% .\)
Chọn ĐÚNG
c) Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}{\rm{ }}Bq.\)
\( \Rightarrow \)Sai, \(H' = H{.2^{ - \frac{t}{T}}} = 3,{17.10^{12}}{.2^{ - \frac{{1,5}}{{14,26}}}} = 2,{947.10^{12}}{\rm{ }}Bq.\)
Chọn SAI
d) Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\)hạt.
\( \Rightarrow \)Sai, \[{N_e} = \Delta {N_P} = {N_{0P}}\left( {1 - {2^{ - \frac{t}{T}}}} \right) = \frac{H}{\lambda }\left( {1 - {2^{ - \frac{t}{T}}}} \right)\]
\[ = \frac{{3,{{41.10}^{12}}.14,26.24.3600}}{{\ln 2}}\left( {1 - {2^{ - \frac{{1,5}}{{14,26}}}}} \right) = 4,{26.10^{17}}\]electron.
Chọn SAI
Câu 2
\[0,2749MeV/nucleon.\]
\[263,8MeV/nucleon.\]
\[8,510Mev/nucleon.\]
\[17,07MeV/nucleon.\]
Lời giải
Chọn C
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân P là:
\({E_{lkr}} = \frac{{{E_{lk}}}}{A} = \frac{{\Delta m \cdot 931,5}}{{31}} = \frac{{(15 \cdot 1,0073 + 16 \cdot 1,0087 - 30,9655) \cdot 931,5}}{{31}} = 8,51(MeV/nucleon)\)
Câu 3
Nghịch đảo của chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ.
Tốc độ phân rã của đồng vị phóng xạ.
Hằng số tỷ lệ liên hệ giữa chu kỳ bán rã và tốc độ phân rã của hạt nhân.
Hằng số tỷ lệ liên hệ giữa tốc độ phân rã và số hạt nhân chưa phân rã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\({30^0}C\).
\({50^0}C\).
\({70^0}C\).
\({90^0}C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đầu B của ống dây khi đóng công tắc S là cực nam của nam châm điện.
Khi đóng công tắc S vòng nhôm sẽ bị đẩy nhanh ra ngoài.
Đảo hai cực của nguồn điện lặp lại thí nghiệm tương tự thì vòng nhôm sẽ bị hút về phía ống dây.
Cắt một rãnh trên vòng nhôm để vòng nhôm bị hở, lặp lại thí nghiệm thì vòng nhôm sẽ không dịch chuyển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\(\left( 1 \right)\) tăng lên liên tục;\(\left( 2 \right)\)không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
\(\left( 1 \right)\)giữ ổn định; \(\left( 2 \right)\)không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
\(\left( 1 \right)\)giữ ổn định; \(\left( 2 \right)\)có nhiệt độ nóng chảy xác định .
\(\left( 1 \right)\)tăng lên liên tục; \(\left( 2 \right)\)có nhiệt độ nóng chảy xác định .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Chỉ (1).
Chỉ (2).
Chỉ (1) và (3).
Chỉ (2) và (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

